Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
大侠
dà xiá

hiệp sĩ; kiếm sĩ; chiến binh cao quý; anh hùng nghĩa hiệp

Cụm từ
大夏
Dà xià

tên gọi Hán của một nước cổ ở Trung Á

Cụm từ
大虾
dà xiā

tôm càng; (tiếng lóng Internet) chuyên gia; thông thạo

Ngôn ngữ mạng
打下
dǎ xià

đặt (nền móng); chinh phục (một thành phố,...); bắn rơi (chim,...)

Cụm từ
大峡谷
Dà xiá gǔ

thung lũng lớn; Đại Vực Grand Canyon của sông Colorado

Cụm từ
大仙
dà xiān

đại tiên

Cụm từ
大限
dà xiàn

giới hạn; tối đa; tuổi thọ được định sẵn

Cụm từ
达县
Dá xiàn

huyện Đạt ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
大限到来
dà xiàn dào lái

chết; tuổi thọ được định sẵn đã hết

Cụm từ
大祥
Dà xiáng

quận Đại Tường của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
大象
dà xiàng

con voi; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
大项
dà xiàng

hạng mục chính (của chương trình)

Cụm từ
打响
dǎ xiǎng

bắt đầu bắn hoặc nổ; thành công bước đầu; thành công (của một kế hoạch)

Cụm từ
打响鼻儿
dǎ xiǎng bí r

(ngựa,...) khịt mũi

Cụm từ
大相径庭
dà xiāng jìng tíng

khác nhau một trời một vực (thành ngữ); khác nhau hoàn toàn

Thành ngữ
打响名号
dǎ xiǎng míng hào

trở nên nổi tiếng

Cụm từ
大祥区
Dà xiáng qū

quận Đại Tường của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
大限临头
dà xiàn lín tóu

đối mặt với cái kết (thành ngữ); cuối đời; một chân trong mộ

Thành ngữ
大显身手
dà xiǎn shēn shǒu

(thành ngữ) thể hiện đầy đủ khả năng của mình

Thành ngữ
大显神通
dà xiǎn shén tōng

thể hiện kỹ năng hay năng lực đáng kể; phát huy hết khả năng xuất sắc

Cụm từ
大仙鹟
dà xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) loài đớp ruồi lớn (Niltava grandis)

Cụm từ
大宪章
Dà Xiàn zhāng

Đại Hiến chương

Cụm từ
大先知书
Dà xiān zhī shū

các sách kinh thánh của các nhà tiên tri

Cụm từ
大小
dà xiǎo

lớn và nhỏ; kích cỡ; người lớn và trẻ em; xem xét thứ bậc; dù sao đi nữa

Cụm từ
大校
dà xiào

sĩ quan cấp cao trong quân đội Trung Quốc; đại tá

Cụm từ
大笑
dà xiào

cười lớn; một trận cười sảng khoái

Cụm từ
打消
dǎ xiāo

xua tan (nghi ngờ, lo âu, v.v.); từ bỏ ý định

Cụm từ
打小报告
dǎ xiǎo bào gào

(thông tục) mách lẻo; báo cáo xấu về ai đó

Cụm từ
大小便
dà xiǎo biàn

đi vệ sinh; tiểu tiện và đại tiện

Cụm từ
大小姐
dà xiǎo jie

con gái lớn của gia đình giàu có; (lịch sự) con gái của bạn; người phụ nữ trẻ hống hách hoặc được nuông chiều; Cô Nương Kiêu Kỳ

Cụm từ