Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 90/122

东昌Dōng chāng

东昌: quận Đông Xương của thành phố Thông Hoà 通化市, Cát Lâm

Cụm từ
东昌府Dōng chāng fǔ

东昌府: quận Dongchangfu của thành phố Liaocheng 聊城市[Liao2 cheng2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
东昌府区Dōng chāng fǔ qū

东昌府区: quận Dongchangfu của thành phố Liaocheng 聊城市[Liao2 cheng2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
东昌区Dōng chāng qū

东昌区: quận Đông Xương của thành phố Thông Hoà 通化市, Cát Lâm

Cụm từ
洞察一切dòng chá yī qiè

洞察一切: nhìn rõ mọi thứ

Cụm từ
动车dòng chē

动车: (Trung Quốc) tàu cao tốc (loại D hoặc C); toa động lực; tàu nhiều toa (viết tắt của 動車組|动车组[dong4 che1 zu3])

Viết tắt
东城Dōng chéng

东城: Đông Thành, một quận của trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
东城区Dōng chéng Qū

东城区: Đông Thành, một quận của trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
冬虫夏草dōng chóng - xià cǎo

冬虫夏草: đông trùng hạ thảo (Ophiocordyceps sinensis) (Nấm phát triển bên trong cơ thể của một con sâu, cuối cùng mọc ra thể quả có cuống từ đầu con…

Cụm từ
冻穿dòng chuān

冻穿: tê cóng; cước

Cụm từ
东川Dōng chuān

东川: quận Đông Xuyên của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam

Cụm từ
洞穿dòng chuān

洞穿: xuyên thấu; đâm xuyên; nhìn rõ; có cái nhìn sâu sắc vào

Cụm từ
冻疮dòng chuāng

冻疮: tê cóng; cước

Cụm từ
东床dōng chuáng

东床: con rể

Cụm từ
东窗事发dōng chuāng shì fā

东窗事发: (âm mưu, v.v.) bị lộ (thành ngữ); bị phơi bày

Thành ngữ
东川区Dōng chuān qū

东川区: quận Dongchuan của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam

Cụm từ
动词dòng cí

动词: động từ

Cụm từ
动词重叠dòng cí chóng dié

动词重叠: lặp lại động từ

Cụm từ
动词结构dòng cí jié gòu

动词结构: cấu trúc động từ (mệnh đề)

Cụm từ
动粗dòng cū

动粗: dùng bạo lực (đối với ai đó); đối xử thô bạo; tác động mạnh tay

Cụm từ
动荡dòng dàng

动荡: biến thể của 動蕩|动荡[dong4 dang4]

Cụm từ
动荡dòng dàng

动荡: bất ổn (xã hội hoặc chính trị); hỗn loạn; biến động; náo động

Cụm từ
东道dōng dào

东道: chủ nhà

Cụm từ
东倒西歪dōng dǎo xī wāi

东倒西歪: nghiêng ngả không vững (thành ngữ); lắc lư; (công trình kiến trúc, v.v.) nghiêng ngả một cách kỳ cục

Thành ngữ
东道主dōng dào zhǔ

东道主: chủ nhà; chủ trì chính thức (ví dụ: địa điểm tổ chức trò chơi hoặc hội nghị)

Cụm từ
懂得dǒng de

懂得: hiểu; biết; thấu hiểu

Cụm từ
东德Dōng Dé

东德: Đông Đức (1945-1990); Cộng hòa Dân chủ Đức 德意志民主共和國|德意志民主共和国[De2 yi4 zhi4 Min2 zhu3 Gong4 he2 guo2]

Cụm từ
动点dòng diǎn

动点: điểm chuyển động

Cụm từ
东帝汶Dōng dì wèn

东帝汶: Đông Timor (tên chính thức Cộng hòa Dân chủ Timor-Leste)

Cụm từ
咚咚dōng dōng

咚咚: (từ tượng thanh) thịch; thình thịch; tiếng đập mạnh; dội

Cụm từ
东东dōng dōng

东东: (thông tục) đồ; vật; thứ

Cụm từ
洞洞鞋dòng dòng xié

洞洞鞋: giày Crocs (hoặc bất kỳ loại giày tương tự)

Cụm từ
东躲西闪dōng duǒ xī shǎn

东躲西闪: né tránh khắp nơi

Cụm từ
东阿Dōng ē

东阿: huyện Đông A ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
东阿县Dōng ē xiàn

东阿县: huyện Đông A ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
东方dōng fāng

东方: đông

Cụm từ
洞房dòng fáng

洞房: phòng kín bí mật; phòng tân hôn

Cụm từ
东方阿閦佛Dōng fāng Ā chù fó

东方阿閦佛: A Súc Bệ Phật, vị cai quản không lay chuyển của cõi Đông Phương, Abhirati

Cụm từ
东方白鹳dōng fāng bái guàn

东方白鹳: (loài chim ở Trung Quốc) cò trắng phương Đông (Ciconia boyciana)

Cụm từ
东方斑䳭dōng fāng bān jí

东方斑䳭: (loài chim ở Trung Quốc) đá đen (Oenanthe picata)

Cụm từ
东方不亮西方亮dōng fāng bù liàng xī fāng liàng

东方不亮西方亮: đông không sáng thì tây sáng (thành ngữ); nếu cái này không hiệu quả, có thể cái khác sẽ hiệu quả

Thành ngữ
东方大苇莺dōng fāng dà wěi yīng

东方大苇莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lớn phương Đông (Acrocephalus orientalis)

Cụm từ
东方航空Dōng fāng Háng kōng

东方航空: Hãng Hàng không Phương Đông Trung Quốc

Cụm từ
东方鸻dōng fāng héng

东方鸻: (loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi phương đông (Charadrius veredus)

Cụm từ
东方红Dōng fāng Hóng

东方红: Đông Phương Hồng, bài dân ca bắc Thiểm Tây

Cụm từ
洞房花烛dòng fáng huā zhú

洞房花烛: phòng tân hôn và nến trang trí; lễ cưới (thành ngữ)

Thành ngữ
洞房花烛夜dòng fáng huā zhú yè

洞房花烛夜: đêm tân hôn

Cụm từ
东方叽咋柳莺dōng fāng jī zǎ liǔ yīng

东方叽咋柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích núi (Phylloscopus sindianus)

Cụm từ
东方黎族自治县Dōng fāng Lí zú Zì zhì xiàn

东方黎族自治县: huyện tự trị dân tộc Lê Đông Phương, Hải Nam

Cụm từ
东方马脑炎病毒dōng fāng mǎ nǎo yán bìng dú

东方马脑炎病毒: virus viêm não ngựa Đông phương (EEE)

Cụm từ
东方明珠电视塔Dōng fāng Míng zhū Diàn shì Tǎ

东方明珠电视塔: Tháp Truyền hình Ngọc Phương Đông

Cụm từ
东方明珠塔Dōng fāng Míng zhū Tǎ

东方明珠塔: Tháp Ngọc Phương Đông

Cụm từ
东方狍dōng fāng páo

东方狍: Nai Siberia (Capreolus pygargus)

Cụm từ
东方青龙Dōng fāng Qīng lóng

东方青龙: xem 青龍|青龙[Qing1 long2]

Cụm từ
东方日报Dōng fāng Rì bào

东方日报: Nhật Báo Phương Đông

Cụm từ
东方三博士Dōng fāng sān Bó shì

东方三博士: Ba nhà thông thái; Ba nhà thông thái từ phương Đông trong câu chuyện Giáng Sinh kinh thánh

Cụm từ
东方市Dōng fāng shì

东方市: Thành phố Đông Phương, Hải Nam

Cụm từ
东方文明Dōng fāng wén míng

东方文明: Nền văn minh phương Đông

Cụm từ
东非Dōng fēi

东非: Đông Phi

Cụm từ
东非大地堑Dōng Fēi dà dì qiàn

东非大地堑: thung lũng tách giãn Đông Phi

Cụm từ