Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng D
7.263 mục từ · Trang 89/122
DNA鉴定: xét nghiệm DNA; kiểm tra DNA
丼: (Đài Loan) bát cơm hấp với thức ăn ở trên (từ mượn từ tiếng Nhật "donburi")
侗: dân tộc Đồng (còn gọi là người Kam)
冬: mùa đông
冻: đóng băng; cảm thấy rất lạnh; thạch hoặc đông sương
动: (cái gì đó) di chuyển; bắt đầu chuyển động; dịch chuyển; chạm vào; sử dụng; khuấy động (cảm xúc); thay đổi; viết tắt của 動詞|动词[dong4 ci2], động…
咚: (từ tượng thanh) bùm (tiếng trống); gõ (cửa)
垌: cánh đồng; nông trại; dùng trong địa danh
峒: hang; động
崠: tên một ngọn núi
岽: tên địa danh ở tỉnh Quảng Tây
恫: làm hoảng sợ
懂: hiểu; nhận thức
东: phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ
栋: lượng từ cho nhà hoặc tòa nhà; xà nhà (cũ)
氡: khí radon (hóa học)
洞: hang; lỗ; số không (cách nói rõ ràng khi đánh vần số); LT:個|个[ge4]
涷: mưa bão
湩: sữa; tiếng trống
硐: biến thể của 洞[dong4]; hang; hố
胴: ruột già; thân trên
胨: xem 蛋白腖|蛋白胨[dan4 bai2 dong4]
董: giám sát; chỉ đạo; giám đốc
𬟽: cầu vồng
鸫: chim hét (loài chim thuộc chi Turdus)
冬: (tượng thanh) đánh trống; thùng thùng
东安: huyện Đông An ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam; quận Đông An của thành phố Mẫu Đơn Giang 牡丹江市, Hắc Long Giang
东安区: quận Đông An của thành phố Mẫu Đơn Giang 牡丹江市, Hắc Long Giang
东安县: huyện Đông An tại Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
冬奥会: Thế vận hội Mùa đông
东半球: bán cầu Đông; thế giới Cũ
东宝: quận Dongbao của thành phố Jingmen 荊門市|荆门市[Jing1 men2 shi4], Hồ Bắc
东宝区: quận Dongbao của thành phố Jingmen 荊門市|荆门市[Jing1 men2 shi4], Hồ Bắc
东巴文化: văn hóa Đông Ba của dân tộc Nạp Tây ở Lệ Giang 麗江|丽江, tây bắc Vân Nam
东北: đông bắc
东北大学: Đại học Đông Bắc (ở Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3 yang2 shi4], Liêu Ninh); Đại học Tōhoku, Sendai, Nhật Bản
东北方: hướng đông bắc; phía đông bắc
东北虎: hổ Amur (Panthera tigris altaica)
东北平原: Đồng bằng Đông Bắc, còn gọi là Đồng bằng Mãn Châu
东北亚: Đông Bắc Á
东奔西跑: chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi
东奔西走: chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi; nhảy lò cò; cũng dùng 東跑西顛|东跑西颠[dong1 pao3 xi1 dian1]
动笔: bắt đầu viết hoặc vẽ
东边: hướng đông; phía đông; phần phía đông; về phía đông của
东边儿: biến thể er hoá của 東邊|东边[dong1 bian5]
冬病夏治: trị bệnh mùa đông vào mùa hè (y học cổ truyền)
动宾式: cấu trúc động tân
董必武: Đổng Tất Vũ (1886-1975), một trong những người sáng lập đảng cộng sản Trung Quốc
东部: miền đông; phần phía đông
动不动: (thường theo sau bởi 就[jiu4]) dễ dàng (nổi giận, cảm lạnh, v.v.); ngay lập tức
动不动就生气: dễ bị xúc phạm; dễ nổi nóng
冬不拉: đàn Dombra hoặc Tambura, đàn luýt gảy dây của Kazakhstan
东部时间: Giờ Tiêu chuẩn Miền Đông (EST)
冬菜: cải bắp hoặc cải bẹ khô được bảo quản
冬残奥会: Thế vận hội Paralympic Mùa đông
东仓里: Dongchang-ni, địa điểm phóng tên lửa của Bắc Triều Tiên trên biển Hoàng Hải, cách biên giới Trung Quốc 70 km
东侧: bên đông; mặt đông
洞察: nhìn rõ
洞察力: sự thấu hiểu
动产: tài sản lưu động; tài sản cá nhân