敌占区 là gì?
敌占区 [dí zhàn qū] có nghĩa là vùng lãnh thổ bị địch chiếm đóng.
Nghĩa của từ 敌占区 trong tiếng Việt
vùng lãnh thổ bị địch chiếm đóng
Cách đọc và ghi nhớ 敌占区
敌占区 được đọc là dí zhàn qū, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vùng lãnh thổ bị địch chiếm đóng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .