地震活动带 là gì?
地震活动带 [dì zhèn huó dòng dài] có nghĩa là vùng động đất; vành đai động đất.
Nghĩa của từ 地震活动带 trong tiếng Việt
- vùng động đất
- vành đai động đất
Cách đọc và ghi nhớ 地震活动带
地震活动带 được đọc là dì zhèn huó dòng dài, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vùng động đất; vành đai động đất”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .