Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
弟子

dì zǐ

弟子 là gì?

弟子 [dì zǐ] có nghĩa là đệ tử; người theo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 弟子 trong tiếng Việt

  1. đệ tử
  2. người theo

Cách đọc và ghi nhớ 弟子

弟子 được đọc là dì zǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đệ tử; người theo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan