弟子
đệ tử; người theo
đệ tử; người theo
弟子 thường mang nghĩa “đệ tử; người theo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 弟子, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vợ của em trai; em dâu
›弟弟dì diem trai; LT:個|个[ge4],位[wei4]
›弟妇dì fùvợ của em trai; em dâu
›弟妹dì mèiem ruột; vợ của em trai
›弟兄们dì xiōng menanh em; đồng chí; các anh; em út
›弟兄dì xionganh em; đồng chí
›吊诡矜奇diào guǐ jīn qíkỳ lạ và nghịch lý
›吊诡diào guǐkỳ quái; nghịch lý; một nghịch lý (từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.