Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
大小三度
dà xiǎo sān dù

quãng ba trưởng và thứ (khoảng cách âm nhạc)

Cụm từ
打小算盘
dǎ xiǎo suàn pán

nghĩa đen: tính bằng bàn tính nhỏ (thành ngữ); nhỏ nhen và mưu tính ích kỷ; quan tâm đến lợi ích nhỏ nhặt; ích kỷ và không quan tâm đến lợi ích của người khác; người tính toán…

Thành ngữ
大萧条
Dà Xiāo tiáo

Đại Khủng hoảng (1929-khoảng 1939)

Cụm từ
大小写
dà xiǎo xiě

chữ hoa và chữ thường

Cụm từ
大小眼
dà xiǎo yǎn

một mắt to hơn mắt kia

Cụm từ
打下手
dǎ xià shǒu

đóng vai trò hỗ trợ; nghĩa bóng: đóng vai phụ

Cụm từ
大西庇阿
Dà xī bì ā

Scipio Africanus (235-183 TCN), tướng và chính khách La Mã

Cụm từ
大溪地
Dà xī dì

Tahiti, đảo thuộc quần đảo Society ở Polynesia thuộc Pháp (Đài Loan)

Cụm từ
大溪豆干
Dà xī dòu gān

đậu phụ khô làm ở Đại Khê, một quận của Đào Viên, Đài Loan nổi tiếng với đậu phụ khô 豆干[dou4gan1]

Cụm từ
大写
dà xiě

chữ in hoa; chữ viết hoa; chữ in đậm; số viết phòng chống gian lận của ngân hàng

Cụm từ
答谢
dá xiè

bày tỏ lòng cảm ơn

Cụm từ
大写锁定
dà xiě suǒ dìng

phím khóa chữ hoa

Cụm từ
大写字母
dà xiě zì mǔ

chữ in hoa; chữ viết hoa

Cụm từ
大西国
Dà xī guó

Atlantis

Cụm từ
大喜过望
dà xǐ guò wàng

vui mừng khôn xiết trước tin tốt bất ngờ (thành ngữ)

Thành ngữ
大心
dà xīn

(Đài Loan) chu đáo; ân cần (từ tiếng Đài Loan 貼心, phát âm Tai-lo [tah-sim])

Cụm từ
大新
Dà xīn

huyện Đại Tân ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
打新
dǎ xīn

(tài chính) tham gia IPO (phát hành cổ phiếu lần đầu)

Cụm từ
大型
dà xíng

lớn; quy mô lớn

Cụm từ
大兴
dà xīng

làm việc gì đó một cách rầm rộ; thực hiện quy mô lớn

Cụm từ
大兴安岭
Dà xīng ān lǐng

dãy núi Đại Hưng An ở phía tây bắc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc; khu Đại Hưng An

Cụm từ
大兴安岭地区
Dà xīng ān lǐng dì qū

khu Đại Hưng An ở phía tây bắc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
大兴安岭山脉
Dà xīng ān lǐng shān mài

Dãy núi Đại Hưng An ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
大兴机场
Dà xīng Jī chǎng

Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh (PKX), có biệt danh 海星機場|海星机场[hai3 xing1 ji1 chang3] vì nhà ga trông như sao biển khổng lồ

Cụm từ
大型空爆炸弹
dà xíng kōng bào zhà dàn

Vũ khí nổ trên không hạng nặng (MOAB), một quả bom mạnh của Mỹ

Cụm từ
大型强子对撞机
Dà xíng Qiáng zǐ Duì zhuàng Jī

Máy Va chạm Hadron Lớn (LHC) tại CERN, Geneva, Thụy Sĩ

Cụm từ
大行其道
dà xíng qí dào

hoành hành; rất phổ biến

Cụm từ
大星芹
dà xīng qín

cây đương quy lớn (Astrantia major)

Cụm từ
大兴区
Dà xīng Qū

Daxing, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
大兴土木
dà xīng tǔ mù

tiến hành xây dựng quy mô lớn

Cụm từ