Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
quãng ba trưởng và thứ (khoảng cách âm nhạc)
nghĩa đen: tính bằng bàn tính nhỏ (thành ngữ); nhỏ nhen và mưu tính ích kỷ; quan tâm đến lợi ích nhỏ nhặt; ích kỷ và không quan tâm đến lợi ích của người khác; người tính toán…
Đại Khủng hoảng (1929-khoảng 1939)
chữ hoa và chữ thường
một mắt to hơn mắt kia
đóng vai trò hỗ trợ; nghĩa bóng: đóng vai phụ
Scipio Africanus (235-183 TCN), tướng và chính khách La Mã
Tahiti, đảo thuộc quần đảo Society ở Polynesia thuộc Pháp (Đài Loan)
đậu phụ khô làm ở Đại Khê, một quận của Đào Viên, Đài Loan nổi tiếng với đậu phụ khô 豆干[dou4gan1]
chữ in hoa; chữ viết hoa; chữ in đậm; số viết phòng chống gian lận của ngân hàng
bày tỏ lòng cảm ơn
phím khóa chữ hoa
chữ in hoa; chữ viết hoa
Atlantis
vui mừng khôn xiết trước tin tốt bất ngờ (thành ngữ)
(Đài Loan) chu đáo; ân cần (từ tiếng Đài Loan 貼心, phát âm Tai-lo [tah-sim])
huyện Đại Tân ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
(tài chính) tham gia IPO (phát hành cổ phiếu lần đầu)
lớn; quy mô lớn
làm việc gì đó một cách rầm rộ; thực hiện quy mô lớn
dãy núi Đại Hưng An ở phía tây bắc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc; khu Đại Hưng An
khu Đại Hưng An ở phía tây bắc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
Dãy núi Đại Hưng An ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang
Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh (PKX), có biệt danh 海星機場|海星机场[hai3 xing1 ji1 chang3] vì nhà ga trông như sao biển khổng lồ
Vũ khí nổ trên không hạng nặng (MOAB), một quả bom mạnh của Mỹ
Máy Va chạm Hadron Lớn (LHC) tại CERN, Geneva, Thụy Sĩ
hoành hành; rất phổ biến
cây đương quy lớn (Astrantia major)
Daxing, một quận của Bắc Kinh
tiến hành xây dựng quy mô lớn