Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng D
7.263 mục từ · Trang 87/122
抵押贷款: khoản vay thế chấp
抵押贷款危机: khủng hoảng thế chấp
涤砚: rửa nghiên mực; chuẩn bị cho việc học (thành ngữ)
羝羊触藩: nghĩa đen: sừng dê đực mắc vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch 易經|易经); không thể tiến hay lùi; không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái…
递眼色: đưa mắt ra hiệu cho ai đó
滴眼液: thuốc nhỏ mắt
抵押品: tài sản bảo đảm (giữ để chống lại khoản vay); tài sản thế chấp
抵押物: tài sản thế chấp (tài chính)
地衣: địa y (lichen)
帝乙: Đế Ất (mất năm 1076 TCN), vua triều Thương, trị vì 1101-1076 TCN
敌意: sự thù hận; sự thù địch
第一: đầu tiên; số một; chính
第一把手: người phụ trách; người đứng đầu nhóm lãnh đạo
第一步: bước một; bước đầu tiên
第一产业: ngành công nghiệp sơ cấp
第一次: lần đầu tiên; đầu tiên; số một
第一次世界大战: Chiến tranh Thế giới Thứ nhất
第一夫人: Đệ nhất phu nhân (vợ của tổng thống Mỹ)
第一国际: Quốc tế thứ nhất, do Karl Marx tổ chức tại Geneva năm 1866
第一级: cấp một
第一基本形式: (toán) dạng cơ bản thứ nhất
第一季度: quý đầu tiên (của năm tài chính)
第一例: trường hợp đầu tiên; ví dụ đầu tiên; lần đầu tiên (làm gì đó)
第一流: hạng nhất
第一轮: vòng đầu tiên (của trận đấu, hoặc bầu cử)
低吟: ngâm nga nhẹ; thì thầm
低音: âm trầm
地窨: hầm
低音大号: tuba trầm; kèn euphonium
低音大提琴: đại hồ cầm; contrabass
敌营: trại địch
低音管: kèn fagôt; cũng viết là 巴頌管|巴颂管 hoặc 巴松管
低音喇叭: loa trầm
低音炮: loa siêu trầm
低音提琴: đại hồ cầm; contrabass
地窨子: hầm
第一炮: (bóng) phát súng mở màn
第一声: thanh thứ nhất trong tiếng Quan Thoại; thanh cao, ngang
第一时间: trong những khoảnh khắc đầu tiên (khi điều gì đó xảy ra); ngay lập tức (sau một sự kiện); điều đầu tiên
第一手: trực tiếp
第一桶金: nồi vàng đầu tiên; lợi nhuận ban đầu từ một nỗ lực kinh tế
第一线: tuyến đầu; hàng đầu
第一象限: phần tư thứ nhất (trong mặt phẳng tọa độ, nơi x và y đều dương)
第一型糖尿病: Bệnh tiểu đường loại 1
第一眼: thoạt nhìn; nhìn thoáng qua
抵用: đổi lấy (thứ có giá trị hoặc công dụng tương đương); dùng thay thế; đổi (phiếu giảm giá, v.v.); dùng để bù đắp (khoản nợ, v.v.)
抵用金: tín dụng cửa hàng (số tiền được chi tại một nhà bán lẻ cụ thể)
抵用券: phiếu giảm giá; phiếu mua hàng
低于: thấp hơn so với
低语: lẩm bẩm
地域: khu vực; quận; vùng
地狱: địa ngục; âm ti; âm phủ; (Phật giáo) Naraka
抵御: chống cự; chống lại
地缘: tình hình địa lý; địa-(chính trị, v.v.)
地缘战略: chiến lược địa chính trị
地缘政治: địa chính trị; mang tính địa chính trị
地缘政治学: địa chính trị học
缔约: ký kết hiệp ước
缔约方: bên trong hợp đồng, hiệp ước, v.v
缔约国: quốc gia ký kết; các nước tham gia hiệp ước