笛子
sáo trúc; LT:管[guan3]
sáo trúc; LT:管[guan3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
màng che lỗ trên sáo và tạo ra âm thanh ù ù
›笛卡尔Dí kǎ ěrRené Descartes (1596-1650) triết gia Pháp
›笛沙格Dí shā géGirard Desargues (1591-1661), nhà hình học người Pháp
›笛卡儿坐标制Dí kǎ ér zuò biāo zhìhệ tọa độ Descartes
›笛卡儿Dí kǎ érRené Descartes (1596-1650), triết gia Pháp và tác giả của Discours de la méthode 方法論|方法论
›第一dì yīđầu tiên; số một; chính
›第一例dì yī lìtrường hợp đầu tiên; ví dụ đầu tiên; lần đầu tiên (làm gì đó)
›第一国际dì yī guó jìQuốc tế thứ nhất, do Karl Marx tổ chức tại Geneva năm 1866
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.