Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
递增遞增

dì zēng

递增 là gì?

递增 [dì zēng] có nghĩa là tăng theo từng bước; theo thứ tự tăng dần; tăng trưởng; tăng dần.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 递增 trong tiếng Việt

  1. tăng theo từng bước
  2. theo thứ tự tăng dần
  3. tăng trưởng
  4. tăng dần

Cách đọc và ghi nhớ 递增

递增 được đọc là dì zēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tăng theo từng bước; theo thứ tự tăng dần; tăng trưởng; tăng dần”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan