Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 83/122

地祇dì qí

地祇: thổ thần

Cụm từ
底气dǐ qì

底气: dung tích phổi; sức mạnh phổi; sự táo bạo; sự tự tin; sự quả quyết; sinh lực

Cụm từ
底漆dǐ qī

底漆: sơn lót

Cụm từ
地堑dì qiàn

地堑: hào, thung lũng rạn nứt

Cụm từ
地钱dì qián

地钱: cây rêu tản (Marchantia polymorpha)

Cụm từ
地壳dì qiào

地壳: vỏ Trái Đất

Cụm từ
地壳运动dì qiào yùn dòng

地壳运动: (kiến tạo học) chuyển động vỏ Trái Đất; vận động kiến tạo

Cụm từ
地勤dì qín

地勤: dịch vụ mặt đất (sân bay)

Cụm từ
嫡亲dí qīn

嫡亲: có quan hệ huyết thống gần gũi

Cụm từ
敌情dí qíng

敌情: tình hình vị trí của địch; tin tức về địch

Cụm từ
迪庆藏族自治州Dí qìng Zàng zú Zì zhì zhōu

迪庆藏族自治州: Châu tự trị Tây Tạng Địch Khê hoặc Địch Khánh, tây bắc Vân Nam, thủ phủ là Kiến Thang 建塘鎮|建塘镇[Jian4 tang2 zhen4]

Cụm từ
迪庆州Dí qìng zhōu

迪庆州: viết tắt của 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Châu tự trị Tây Tạng Địch Khánh, Vân Nam

Viết tắt
地勤人员dì qín rén yuán

地勤人员: nhân viên mặt đất (sân bay)

Cụm từ
底栖生物dǐ qī shēng wù

底栖生物: sinh vật đáy

Cụm từ
低丘dī qiū

低丘: đồi núi (địa lý)

Cụm từ
地球dì qiú

地球: trái đất; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
地球磁场dì qiú cí chǎng

地球磁场: từ trường của trái đất

Cụm từ
地球村dì qiú cūn

地球村: làng toàn cầu

Cụm từ
地球轨道dì qiú guǐ dào

地球轨道: quỹ đạo Trái Đất (quỹ đạo vệ tinh quanh Trái Đất); quỹ đạo của Trái Đất (quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời)

Cụm từ
地球化学dì qiú huà xué

地球化学: địa hóa học

Cụm từ
地球科学dì qiú kē xué

地球科学: khoa học trái đất

Cụm từ
地球物理dì qiú wù lǐ

地球物理: địa vật lý

Cụm từ
地球物理学dì qiú wù lǐ xué

地球物理学: vật lý địa cầu

Cụm từ
地球仪dì qiú yí

地球仪: quả địa cầu

Cụm từ
低气压dī qì yā

低气压: áp suất thấp; sự suy yếu (khí tượng)

Cụm từ
底栖有孔虫dǐ qī yǒu kǒng chóng

底栖有孔虫: foraminifera tầng đáy

Cụm từ
地区dì qū

地区: địa phương; khu vực; quận (không nhất thiết là đơn vị hành chính chính thức); vùng; khu; ví dụ như hậu tố tên thành phố, có nghĩa là quận hoặc…

Cụm từ
涤去dí qù

涤去: rửa sạch

Cụm từ
地区差价dì qū chā jià

地区差价: chênh lệch giá địa phương; biến động giá theo khu vực

Cụm từ
低龋齿性dī qǔ chǐ xìng

低龋齿性: không gây sâu răng

Cụm từ
地区冲突dì qū chōng tū

地区冲突: xung đột địa phương hoặc khu vực

Cụm từ
的确dí què

的确: thực sự; quả là

Cụm từ
的确良dí què liáng

的确良: vải dacron (từ mượn)

Cụm từ
地区法院dì qū fǎ yuàn

地区法院: tòa án khu vực

Cụm từ
地区经济dì qū jīng jì

地区经济: kinh tế địa phương; kinh tế khu vực

Cụm từ
地区性dì qū xìng

地区性: thuộc khu vực; địa phương

Cụm từ
地儿dì r

地儿: nơi; chỗ

Cụm từ
低热dī rè

低热: sốt nhẹ (đến 38°C)

Cụm từ
地热dì rè

地热: địa nhiệt

Cụm từ
地热电站dì rè diàn zhàn

地热电站: nhà máy điện địa nhiệt

Cụm từ
地热发电厂dì rè fā diàn chǎng

地热发电厂: nhà máy điện địa nhiệt

Cụm từ
敌人dí rén

敌人: kẻ thù; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
地热能dì rè néng

地热能: năng lượng địa nhiệt

Cụm từ
狄仁杰Dí Rén jié

狄仁杰: Địch Nhân Kiệt (607-700), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Võ Tắc Thiên, sau này là nhân vật chính trong truyền thuyết; thám…

Cụm từ
地热资源dì rè zī yuán

地热资源: tài nguyên địa nhiệt

Cụm từ
第戎Dì róng

第戎: Dijon (Pháp)

Cụm từ
地塞米松dì sāi mǐ sōng

地塞米松: dexamethasone

Cụm từ
第三产业dì sān chǎn yè

第三产业: khu vực dịch vụ

Cụm từ
第三地dì sān dì

第三地: lãnh thổ thuộc bên thứ ba (như là địa điểm trung lập cho đàm phán hoà bình, điểm quá cảnh cho du lịch hoặc thương mại gián tiếp, v.v.)

Cụm từ
第三帝国Dì sān Dì guó

第三帝国: Đệ Tam Đế quốc, chế độ phát xít Đức (1933-1945)

Cụm từ
第三方dì sān fāng

第三方: bên thứ ba

Cụm từ
第三国际Dì sān Guó jì

第三国际: xem 共產國際|共产国际[Gong4 chan3 Guo2 ji4]

Cụm từ
第三纪dì sān jì

第三纪: kỷ thứ ba; đệ tam (thời kỳ địa chất từ sau sự tuyệt chủng của khủng long ở ranh giới Kỷ Phấn Trắng-Đệ Tam, 65 triệu năm trước)

Cụm từ
第三季度dì sān jì dù

第三季度: quý ba (của năm tài chính)

Cụm từ
第三人称dì sān rén chēng

第三人称: ngôi thứ ba (ngữ pháp)

Cụm từ
第三声dì sān shēng

第三声: thanh thứ ba trong tiếng Quan Thoại; thanh điệu lên xuống

Cụm từ
第三十dì sān shí

第三十: thứ ba mươi

Cụm từ
第三世界dì sān shì jiè

第三世界: Thế giới thứ ba

Cụm từ
第三位dì sān wèi

第三位: vị trí thứ ba

Cụm từ
地三鲜dì sān xiān

地三鲜: món ăn gồm khoai tây, cà tím và ớt xanh xào

Cụm từ