Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
打铁趁热
dǎ tiě chèn rè

rèn sắt khi còn nóng (thành ngữ)

Thành ngữ
大体解剖学
dà tǐ jiě pōu xué

(y học) giải phẫu học đại thể

Cụm từ
大体老师
dà tǐ lǎo shī

tử thi dùng để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa

Cụm từ
大厅
dà tīng

sảnh; hành lang

Cụm từ
打听
dǎ ting

hỏi thăm; tìm hiểu; hỏi quanh

Cụm từ
大庭广众
dà tíng guǎng zhòng

nơi công cộng với nhiều người

Cụm từ
打挺儿
dǎ tǐng r

ưỡn người và hất đầu ra sau

Cụm từ
打嚏喷
dǎ tì pen

hắt xì

Cụm từ
大提琴
dà tí qín

đàn cello; đàn violoncello; LT:把[ba3]

Cụm từ
大提琴手
dà tí qín shǒu

nghệ sĩ cello

Cụm từ
大体上
dà tǐ shàng

nhìn chung; về mặt tổng thể

Cụm từ
大题小作
dà tí xiǎo zuò

nói ngắn gọn về chuyện dài; xử lý sơ sài một vấn đề phức tạp; bóng gió coi việc quan trọng như chuyện nhỏ

Cụm từ
大同
Dà tóng

(Nho giáo) Đại Đồng (khái niệm về một xã hội lý tưởng)

Cụm từ
大桶
dà tǒng

thùng; phuy

Cụm từ
大通
Dà tōng

Đại Đồng, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy; huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Đạt Đồng ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1ning2], Thanh Hải

Cụm từ
打通
dǎ tōng

mở lối; thiết lập liên lạc; gỡ bỏ chướng ngại; kết nối (điện thoại)

Cụm từ
大通回族土族自治县
Dà tōng Huí zú Tǔ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Thổ Đại Thông ở Xining 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải

Cụm từ
大同区
Dà tóng Qū

Quận Đại Đồng của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Quận Đại Đồng của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
大通区
Dà tōng Qū

Đại Đồng, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy

Cụm từ
大同市
Dà tóng shì

thành phố cấp địa khu Đại Đồng ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
大同县
Dà tóng xiàn

huyện Đại Đồng ở Đại Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
大通县
Dà tōng xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Thổ Đại Thông ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải

Cụm từ
大同乡
dà tóng xiāng

người từ cùng một tỉnh

Cụm từ
打通宵
dǎ tōng xiāo

thức suốt đêm

Cụm từ
大同小异
dà tóng xiǎo yì

hầu như giống nhau; chỉ khác nhau ở những điểm nhỏ

Cụm từ
大头
dà tóu

đầu to; mặt nạ hình đầu to; đầu lớn của cái gì; phần chính; phần lớn nhất; người bị lừa; người ngốc; (cổ) đồng xu bạc với hình bán thân của Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]…

Cụm từ
大头钉
dà tóu dīng

đinh bấm; đinh ghim; đinh mũ

Cụm từ
大头目
dà tóu mù

ông chủ

Cụm từ
大头贴
dà tóu tiē

máy chụp ảnh dán

Cụm từ
大头照
dà tóu zhào

ảnh chụp đầu và vai (đặc biệt là ảnh chính thức dùng trong hộ chiếu, thẻ ID, v.v.)

Cụm từ