Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
rèn sắt khi còn nóng (thành ngữ)
(y học) giải phẫu học đại thể
tử thi dùng để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa
sảnh; hành lang
hỏi thăm; tìm hiểu; hỏi quanh
nơi công cộng với nhiều người
ưỡn người và hất đầu ra sau
hắt xì
đàn cello; đàn violoncello; LT:把[ba3]
nghệ sĩ cello
nhìn chung; về mặt tổng thể
nói ngắn gọn về chuyện dài; xử lý sơ sài một vấn đề phức tạp; bóng gió coi việc quan trọng như chuyện nhỏ
(Nho giáo) Đại Đồng (khái niệm về một xã hội lý tưởng)
thùng; phuy
Đại Đồng, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy; huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Đạt Đồng ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1ning2], Thanh Hải
mở lối; thiết lập liên lạc; gỡ bỏ chướng ngại; kết nối (điện thoại)
huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Thổ Đại Thông ở Xining 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải
Quận Đại Đồng của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Quận Đại Đồng của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
Đại Đồng, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
thành phố cấp địa khu Đại Đồng ở Sơn Tây 山西
huyện Đại Đồng ở Đại Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Thổ Đại Thông ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải
người từ cùng một tỉnh
thức suốt đêm
hầu như giống nhau; chỉ khác nhau ở những điểm nhỏ
đầu to; mặt nạ hình đầu to; đầu lớn của cái gì; phần chính; phần lớn nhất; người bị lừa; người ngốc; (cổ) đồng xu bạc với hình bán thân của Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]…
đinh bấm; đinh ghim; đinh mũ
ông chủ
máy chụp ảnh dán
ảnh chụp đầu và vai (đặc biệt là ảnh chính thức dùng trong hộ chiếu, thẻ ID, v.v.)