Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
嫡亲嫡親

dí qīn

嫡亲 là gì?

嫡亲 [dí qīn] có nghĩa là có quan hệ huyết thống gần gũi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 嫡亲 trong tiếng Việt

có quan hệ huyết thống gần gũi

Cách đọc và ghi nhớ 嫡亲

嫡亲 được đọc là dí qīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có quan hệ huyết thống gần gũi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan