第三方
bên thứ ba
bên thứ ba
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lãnh thổ thuộc bên thứ ba (như là địa điểm trung lập cho đàm phán hoà bình, điểm quá cảnh cho du lịch hoặc…
›第三者dì sān zhěngười có quan hệ tình cảm với người đã có mối quan hệ cam kết; phụ nữ khác; người đàn ông khác; người thứ…
›第三眼睑dì sān yǎn jiǎnmàng nhĩ thứ ba (sinh học)
›第三纪dì sān jìkỷ thứ ba; đệ tam (thời kỳ địa chất từ sau sự tuyệt chủng của khủng long ở ranh giới Kỷ Phấn Trắng-Đệ Tam…
›第三十dì sān shíthứ ba mươi
›第三声dì sān shēngthanh thứ ba trong tiếng Quan Thoại; thanh điệu lên xuống
›第三位dì sān wèivị trí thứ ba
›第二dì èrthứ hai; số hai; kế tiếp; phụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.