Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
大司农
dà sī nóng

Đại Thần Nông trong triều đình Trung Hoa cổ đại, một trong Chín Vị Quan 九卿[jiu3 qing1]

Cụm từ
大寺院
dà sì yuàn

tu viện lớn; đại tự viện

Cụm từ
大蒜
dà suàn

tỏi; LT:瓣[ban4],頭|头[tou2]

Cụm từ
打算
dǎ suàn

dự định; dự tính; tính toán; kế hoạch; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
打算盘
dǎ suàn pán

tính bằng bàn tính; (nghĩa bóng) tính toán; lên kế hoạch; mưu tính

Cụm từ
打碎
dǎ suì

làm vỡ; đập vỡ; làm thành mảnh vụn

Cụm từ
大踏步
dà tà bù

sải bước lớn; (ví von) tiến những bước lớn

Cụm từ
打胎
dǎ tāi

phá thai

Cụm từ
打太极
dǎ tài jí

tập Thái Cực Quyền; (ví von) tránh trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm

Cụm từ
大谈
dà tán

nói huyên thuyên; tán dóc

Cụm từ
打探
dǎ tàn

thăm dò kín đáo; do thám

Cụm từ
大唐
Dà Táng

triều đại nhà Đường (618-907)

Cụm từ
大堂
dà táng

sảnh

Cụm từ
大唐狄公案
Dà Táng Dí Gōng àn

Ba vụ án mạng được phá bởi Địch Công, tiểu thuyết năm 1949 của R.H. van Gulik, featuring chính trị gia thời Đường Địch Nhân Kiệt 狄仁傑|狄仁杰[Di2 Ren2 jie2] như một thám tử tài ba

Cụm từ
大唐芙蓉园
Dà táng Fú róng yuán

Đường Thành Phù Dung Viên ở Tây An

Cụm từ
大唐西域记
Dà Táng Xī yù Jì

Đại Đường Tây Vực Ký, ghi chép du hành của Huyền Trang 玄奘[Xuan2 zang4], biên soạn bởi Biện Cơ 辯機|辩机[Bian4 ji1] năm 646

Cụm từ
大谈特谈
dà tán tè tán

nói mãi không ngừng về

Cụm từ
大逃港
Dà Táo Gǎng

cuộc di cư đến Hong Kong (từ Trung Quốc đại lục, những năm 1950-1970)

Cụm từ
达特茅斯
Dá tè máo sī

Dartmouth (tên địa danh)

Danh từ riêng
达特茅斯学院
Dá tè máo sī Xué yuàn

Đại học Dartmouth

Cụm từ
大体
dà tǐ

nói chung; hơn kém; về đại thể; cơ bản; nhìn chung; tình hình tổng thể; bức tranh toàn cảnh; tử thi để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa

Cụm từ
大田
Dà tián

Đại Điền, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến; Thành phố trực thuộc trung ương Daejeon, thủ phủ tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道[Zhong1qing1nan2dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
大天鹅
dà tiān é

(loài chim ở Trung Quốc) thiên nga kêu (Cygnus cygnus)

Cụm từ
大田广域市
Dà tián guǎng yù shì

Thành phố đô thị Daejeon, thủ phủ của tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道[Zhong1 qing1 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
大田市
Dà tián shì

Thành phố trực thuộc trung ương Daejeon, thủ phủ tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道[Zhong1 qing1 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
打天下
dǎ tiān xià

giành lấy quyền lực; chinh phục thế giới; xây dựng và mở rộng kinh doanh; tạo dựng sự nghiệp cho bản thân

Cụm từ
大田县
Dà tián Xiàn

Đại Điền, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
大条
dà tiáo

(dùng để mô tả 事情[shi4 qing5]) nghiêm trọng; trầm trọng

Cụm từ
打铁
dǎ tiě

rèn đồ sắt

Cụm từ
搭铁
dā tiě

viết tắt của 搭鐵接線|搭铁接线; nối mass khung (tức là dùng khung làm mass, để tạo đường hồi cho dòng điện trong mạch)

Viết tắt