Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nhà đầu tư lớn
đùi
đánh lui; đẩy lùi; đánh bật
nghĩa đen: đánh trống lui quân (thành ngữ); nghĩa bóng: từ bỏ; quay đầu chạy
tất cao đến đùi
Nhóm núi lửa Đại Thôn, khu vực núi lửa ở phía bắc Đài Bắc
đại thực bào
thảm sát; tàn sát hàng loạt
người viết blog vi mô có sức ảnh hưởng với tài khoản đã xác minh (do đó có chữ "V")
huyện Đại Oa ở Bàn Tân 盤錦|盘锦, Liêu Ninh
viết tắt của Đại học Ngoại ngữ Đại Liên 大連外國語大學|大连外国语大学[Da4 lian2 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]
(mang nghĩa xấu) cỗ máy tuyên truyền đối ngoại của Trung Quốc (đặc biệt từ khoảng năm 2009)
(thông tục) nhân vật tai to mặt lớn; tên tuổi lớn; nhân vật quan trọng; người có sức ảnh hưởng
vua; đại gia; người có kỹ năng chuyên nghiệp trong một lĩnh vực nào đó
đánh lưới; bắt bằng lưới
Khu vực Vịnh Lớn, thành lập năm 2017, bao gồm Hồng Kông, Ma Cao và chín thành phố ở Quảng Đông (viết tắt của 粵港澳大灣區|粤港澳大湾区[Yue4 Gang3 Ao4 Da4 wan1 Qu1])
biến thể er hoá của 大腕[da4 wan4]
huyện Đại Oa ở Bàn Tân 盤錦|盘锦, Liêu Ninh
David (tên)
đại úy (cấp bậc quân đội); đại úy cao cấp
rất; rất nhiều
David (tên); Jacques-Louis David (1748-1825), họa sĩ tân cổ điển Pháp
David (tên gọi)
David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh
David Miliband (1965-), chính trị gia Vương quốc Anh
Alexandra David-Néel (1868-1969), nhà thám hiểm và nhà văn người Bỉ-Pháp, người đã du hành đến Tây Tạng vào những năm 1920
quán quân ăn uống
Vua David
(loài chim ở Trung Quốc) chích sậy lớn (Acrocephalus arundinaceus)
hiệp định Trại David năm 1978 do Tổng thống Jimmy Carter làm trung gian giữa Israel và Ai Cập