Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
大投资家
dà tóu zī jiā

nhà đầu tư lớn

Cụm từ
大腿
dà tuǐ

đùi

Cụm từ
打退
dǎ tuì

đánh lui; đẩy lùi; đánh bật

Cụm từ
打退堂鼓
dǎ tuì táng gǔ

nghĩa đen: đánh trống lui quân (thành ngữ); nghĩa bóng: từ bỏ; quay đầu chạy

Thành ngữ
大腿袜
dà tuǐ wà

tất cao đến đùi

Cụm từ
大屯火山群
Dà tún Huǒ shān qún

Nhóm núi lửa Đại Thôn, khu vực núi lửa ở phía bắc Đài Bắc

Cụm từ
大吞噬细胞
dà tūn shì xì bāo

đại thực bào

Cụm từ
大屠杀
dà tú shā

thảm sát; tàn sát hàng loạt

Cụm từ
大V
dà V

người viết blog vi mô có sức ảnh hưởng với tài khoản đã xác minh (do đó có chữ "V")

Từ vựng
大洼
Dà wā

huyện Đại Oa ở Bàn Tân 盤錦|盘锦, Liêu Ninh

Cụm từ
大外
Dà Wài

viết tắt của Đại học Ngoại ngữ Đại Liên 大連外國語大學|大连外国语大学[Da4 lian2 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]

Viết tắt
大外宣
dà wài xuān

(mang nghĩa xấu) cỗ máy tuyên truyền đối ngoại của Trung Quốc (đặc biệt từ khoảng năm 2009)

Cụm từ
大腕
dà wàn

(thông tục) nhân vật tai to mặt lớn; tên tuổi lớn; nhân vật quan trọng; người có sức ảnh hưởng

Cụm từ
大王
dà wáng

vua; đại gia; người có kỹ năng chuyên nghiệp trong một lĩnh vực nào đó

Cụm từ
打网
dǎ wǎng

đánh lưới; bắt bằng lưới

Cụm từ
大湾区
Dà wān Qū

Khu vực Vịnh Lớn, thành lập năm 2017, bao gồm Hồng Kông, Ma Cao và chín thành phố ở Quảng Đông (viết tắt của 粵港澳大灣區|粤港澳大湾区[Yue4 Gang3 Ao4 Da4 wan1 Qu1])

Viết tắt
大腕儿
dà wàn r

biến thể er hoá của 大腕[da4 wan4]

Cụm từ
大洼县
Dà wā xiàn

huyện Đại Oa ở Bàn Tân 盤錦|盘锦, Liêu Ninh

Cụm từ
大伟
Dà wěi

David (tên)

Cụm từ
大尉
dà wèi

đại úy (cấp bậc quân đội); đại úy cao cấp

Cụm từ
大为
dà wéi

rất; rất nhiều

Cụm từ
大卫
Dà wèi

David (tên); Jacques-Louis David (1748-1825), họa sĩ tân cổ điển Pháp

Cụm từ
达味
Dá wèi

David (tên gọi)

Cụm từ
大卫·艾登堡
Dà wèi · Ài dēng bǎo

David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh

Cụm từ
大卫·米利班德
Dà wèi · Mǐ lì bān dé

David Miliband (1965-), chính trị gia Vương quốc Anh

Cụm từ
大卫·尼尔
Dà wèi · Ní ěr

Alexandra David-Néel (1868-1969), nhà thám hiểm và nhà văn người Bỉ-Pháp, người đã du hành đến Tây Tạng vào những năm 1920

Cụm từ
大胃王
dà wèi wáng

quán quân ăn uống

Cụm từ
达味王
Dá wèi wáng

Vua David

Cụm từ
大苇莺
dà wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích sậy lớn (Acrocephalus arundinaceus)

Cụm từ
大卫营和约
Dà wèi yíng hé yuē

hiệp định Trại David năm 1978 do Tổng thống Jimmy Carter làm trung gian giữa Israel và Ai Cập

Cụm từ