第三声
thanh thứ ba trong tiếng Quan Thoại; thanh điệu lên xuống
thanh thứ ba trong tiếng Quan Thoại; thanh điệu lên xuống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người có quan hệ tình cảm với người đã có mối quan hệ cam kết; phụ nữ khác; người đàn ông khác; người thứ…
›第二dì èrthứ hai; số hai; kế tiếp; phụ
›第三纪dì sān jìkỷ thứ ba; đệ tam (thời kỳ địa chất từ sau sự tuyệt chủng của khủng long ở ranh giới Kỷ Phấn Trắng-Đệ Tam…
›第二世界Dì èr Shì jièThế giới thứ hai (thuật ngữ thời Chiến tranh Lạnh chỉ các quốc gia cộng sản như một khối)
›第三眼睑dì sān yǎn jiǎnmàng nhĩ thứ ba (sinh học)
›第二位dì èr wèivị trí thứ hai
›第二个人dì èr ge rénngười thứ hai; (nghĩa bóng) người khác; bên thứ ba
›第三方dì sān fāngbên thứ ba
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.