地区性 là gì?
地区性 [dì qū xìng] có nghĩa là thuộc khu vực; địa phương.
Nghĩa của từ 地区性 trong tiếng Việt
- thuộc khu vực
- địa phương
Cách đọc và ghi nhớ 地区性
地区性 được đọc là dì qū xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thuộc khu vực; địa phương”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .