地区冲突 là gì?
地区冲突 [dì qū chōng tū] có nghĩa là xung đột địa phương hoặc khu vực.
Nghĩa của từ 地区冲突 trong tiếng Việt
xung đột địa phương hoặc khu vực
Cách đọc và ghi nhớ 地区冲突
地区冲突 được đọc là dì qū chōng tū, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xung đột địa phương hoặc khu vực”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .