Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng D
7.263 mục từ · Trang 81/122
订书机: cái dập ghim; máy đóng sách; máy đóng ghim; LT:臺|台[tai2]
钉书机: dập ghim
定说: khẳng định chắc chắn; quan điểm được chấp nhận chung
订书针: ghim bấm
钉书针: ghim dập (biến thể của 訂書針|订书针[ding4 shu1 zhen1])
丁巳: năm thứ 54 (D6) của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037
钉死: đóng đinh chắc chắn; xử tử bằng cách đóng cọc; đóng đinh vào thập giá
丁巳复辟: Phục bích Mãn Châu năm 1917, xem 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]
鼎泰丰: Din Tai Fung, nhà hàng chuyên về bánh bao, có chi nhánh ở nhiều quốc gia
丁糖: tetrose (CH2O)4, monosaccharide với bốn nguyên tử carbon
定陶: huyện Dingtao ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
定陶县: huyện Dingtao ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
顶替: thay thế
顶天立地: nghĩa đen: có thể chống trời chống đất; tinh thần bất khuất (thành ngữ)
钉头: đầu đinh
顶头: đi thẳng tới; phía trên; ngay lập tức (cấp trên)
顶头上司: cấp trên trực tiếp của một người
丁烷: butan
丁未: năm thứ bốn mươi tư D8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1967 hoặc 2027
定位: định hướng; định vị; phân loại (như); đặc trưng (như); vị trí; chỗ đứng
订位: đặt chỗ; đặt bàn; đặt trước
丁韪良: William A.P. Martin (1827-1916), nhà truyền giáo người Mỹ sống 62 năm ở Trung Quốc từ 1850 đến 1916, và giúp thành lập nhiều trường đại học…
叮问: chất vấn kỹ; làm rõ chi tiết; thăm dò; hỏi lặp đi lặp lại
丁烯: buten hoặc butylen C4H8
定西: thành phố cấp địa khu Định Tây ở Cam Túc
定下: thiết lập (giai điệu, mục tiêu, v.v.); đặt xuống (nhịp điệu)
定弦: chỉnh dây (nhạc cụ có dây); (bóng) quyết định
丁香: cây tử đinh hương (Syringa spp); đinh hương (Syzygium aromaticum)
定向: định hướng; có tính hướng dẫn; được hướng dẫn; môn định hướng
定襄: huyện Định Hương ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
定向培育: nuôi dưỡng có định hướng
定襄县: huyện Định Hương ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
定向越野: môn chạy việt dã định hướng
顶谢: cúi đầu cảm ơn
鼎新: đổi mới
定刑: kết án (một tội phạm)
定型: hoàn thiện (một thiết kế, v.v.); rập khuôn; uốn tóc vĩnh viễn hoặc làm xoăn (làm tóc)
定性: xác định tính chất (của cái gì đó); xác định thành phần hoá học (của chất nào đó); định tính
定兴: huyện Định Hưng ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
虰蛵: từ ít phổ biến chỉ con chuồn chuồn 蜻蜓
定性分析: phân tích định tính vô cơ
丁型肝炎: viêm gan D
定性理论: lý thuyết định tính
定型水: keo xịt tóc
定兴县: huyện Định Hưng ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
定心丸: thuốc an thần; điều gì đó làm yên tâm
定西市: thành phố cấp địa khu Định Tây ở Cam Túc
顶芽: chồi ngọn (mọc ở đầu ngọn của cây)
定谳: phán xử một vụ án; tuyên bố phán quyết; phán quyết
定洋: tiền cọc; tiền đặt cọc
叮咬: đốt; cắn (côn trùng)
顶叶: thùy đỉnh
定义: định nghĩa
定银: tiền đặt cọc; thanh toán trước
定音: đưa ra quyết định cuối cùng
定影: cố định hình ảnh chụp
定音鼓: trống định âm
定义域: miền xác định (toán học)
顶用: có tác dụng
丁忧: (văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời