地区
địa phương; khu vực; quận (không nhất thiết là đơn vị hành chính chính thức); vùng; khu; ví dụ như hậu tố tên thành phố, có nghĩa là quận hoặc huyện (khu vực do thành phố cấp địa khu hoặc thành phố cấp huyện quản lý); LT:個|个[ge4]
địa phương; khu vực; quận (không nhất thiết là đơn vị hành chính chính thức); vùng; khu; ví dụ như hậu tố tên thành phố, có nghĩa là quận hoặc huyện (khu vực do thành phố cấp địa khu hoặc thành phố cấp huyện quản lý); LT:個|个[ge4]
地区 thường mang nghĩa “địa phương”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 地区 cùng cụm 沿海地区 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
vùng đất ven biển
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vùng nghèo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thuộc khu vực
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chênh lệch giá địa phương; biến động giá theo khu vực
›地区性dì qū xìngthuộc khu vực; địa phương
›地区经济dì qū jīng jìkinh tế địa phương; kinh tế khu vực
›地区冲突dì qū chōng tūxung đột địa phương hoặc khu vực
›地区法院dì qū fǎ yuàntòa án khu vực
›地势dì shìđịa hình; địa thế
›地史dì shǐlịch sử trái đất; lịch sử địa chất
›地利dì lìđịa thế thuận lợi; đúng chỗ; năng suất của đất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.