地区 là gì?
Nghĩa của từ 地区 trong tiếng Việt
địa phương; khu vực; quận (không nhất thiết là đơn vị hành chính chính thức); vùng; khu; ví dụ như hậu tố tên thành phố, có nghĩa là quận hoặc huyện (khu vực do thành phố cấp địa khu hoặc thành phố cấp huyện quản lý); LT:個|个[ge4]