的确
thực sự; quả là
thực sự; quả là
的确 thường mang nghĩa “thực sự”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 的确, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hồ Titicaca
›的确良dí què liángvải dacron (từ mượn)
›的款dí kuǎnquỹ đáng tin cậy
›的话de huànếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)
›的姐dī jiěnữ tài xế taxi
›的里雅斯特Dì lǐ yǎ sī tèTrieste, thành phố cảng ở Ý
›的士高dí shì gāonhạc disco (từ mượn); cũng viết 迪斯科[di2 si1 ke1]
›的黎波里Dì lí bō lǐTripoli, thủ đô của Libya; Tripoli, thành phố ở miền bắc Lebanon
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.