Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
大山猫
dà shān māo

Lynx rufus

Cụm từ
大山雀
dà shān què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô (Parus major)

Cụm từ
大杓鹬
dà sháo yù

(loài chim ở Trung Quốc) curlew Viễn Đông (Numenius madagascariensis)

Cụm từ
大沙锥
dà shā zhuī

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ giun Swinhoe (Gallinago megala)

Cụm từ
大社
Dà shè

thị trấn Tashe ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
大赦
dà shè

ân xá; đại xá

Cụm từ
打蛇不死,后患无穷
dǎ shé bù sǐ , hòu huàn wú qióng

(thành ngữ) nếu đánh rắn mà không giết, tai hoạ khôn lường

Thành ngữ
大赦国际
Dà shè Guó jì

Tổ chức Ân xá Quốc tế

Cụm từ
大神
dà shén

thần linh; (tiếng lóng Internet) chuyên gia; bậc thầy; cao thủ

Ngôn ngữ mạng
大乘
Dà shèng

Đại Thừa, Cỗ Xe Lớn; Phật giáo dựa trên kinh điển Đại Thừa, lan truyền đến Trung Á, Trung Quốc và xa hơn; cũng đọc là [Da4 cheng2]

Cụm từ
大胜
dà shèng

đánh bại quyết định; chiến thắng quyết định; đại thắng; chiến thắng lớn

Cụm từ
大生
dà shēng

sinh viên đại học, viết tắt của 大學生|大学生[da4 xue2 sheng1]

Viết tắt
大圣
dà shèng

đại thánh; mahatma; vua; hoàng đế; nhân vật kiệt xuất; Phật

Cụm từ
大声
dà shēng

giọng to; bằng giọng to; to tiếng

Cụm từ
大声喊叫
dà shēng hǎn jiào

kêu la to

Cụm từ
大声疾呼
dà shēng jí hū

kêu gọi lớn (thành ngữ); để thu hút sự chú ý của mọi người; để bày tỏ quan điểm của mình

Thành ngữ
大舌头
dà shé tou

(thông tục) nói ngọng; người nói ngọng

Cụm từ
大蛇丸
Dà shé wán

Orochimaru, anh hùng trong câu chuyện dân gian Nhật Bản; Orochimaru, nhân vật trong loạt manga Naruto

Cụm từ
大社乡
Dà shè xiāng

Xã Tashe ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
大事
dà shì

sự kiện lớn; sự kiện chính trị lớn (chiến tranh hoặc thay đổi chế độ); sự kiện xã hội lớn (đám cưới hoặc đám tang); (làm gì đó) một cách lớn lao; LT: 件[jiàn], 樁|桩[zhuāng]

Cụm từ
大使
dà shǐ

đại sứ; phái viên; LT:名[ming2],位[wei4]

Cụm từ
大师
dà shī

đại sư; bậc thầy

Cụm từ
打食
dǎ shí

đi tìm thức ăn (động vật); uống thuốc tiêu hóa hoặc rối loạn tiêu hóa

Cụm từ
大使馆
dà shǐ guǎn

đại sứ quán; LT:座[zuo4],個|个[ge4]

Cụm từ
大石鸻
dà shí héng

(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đá lớn (Esacus recurvirostris)

Cụm từ
大事化小,小事化了
dà shì huà xiǎo , xiǎo shì huà liǎo

biến vấn đề lớn thành nhỏ, vấn đề nhỏ thành không có gì cả (thành ngữ)

Thành ngữ
大使级
dà shǐ jí

thuộc về cấp đại sứ

Cụm từ
大石鸡
dà shí jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô cổ rỉ (Alectoris magna)

Cụm từ
大石桥
Dà shí qiáo

thành phố cấp huyện Dashiqiao ở Yingkou 營口|营口[Ying2 kou3], Liêu Ninh

Cụm từ
大石桥市
Dà shí qiáo Shì

thành phố cấp huyện Dashiqiao ở Yingkou 營口|营口[Ying2 kou3], Liêu Ninh

Cụm từ