定日县
huyện Tingri, tiếng Tây Tạng: Ding ri rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
huyện Tingri, tiếng Tây Tạng: Ding ri rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trấn và huyện Tingri, tiếng Tây Tạng: Ding ri rdzong, thuộc địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng
›定时dìng shíấn định thời gian; thời gian cố định; hẹn giờ (của chất nổ, v.v.)
›定时信管dìng shí xìn guǎnkíp nổ hẹn giờ
›定于dìng yúấn định lúc; dự kiến lúc
›定时器dìng shí qìbộ hẹn giờ
›定数dìng shùhằng số (toán học); chỉ tiêu; số cố định (ví dụ: số chỗ trên xe buýt); số lượng cố định (ví dụ: tải trọng xe…
›定时摄影dìng shí shè yǐngquay phim tua nhanh thời gian
›定户dìng hùbiến thể của 訂戶|订户[ding4 hu4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.