定期存款
tiền gửi cố định; tiền gửi có kỳ hạn; chứng chỉ tiền gửi (ngân hàng)
tiền gửi cố định; tiền gửi có kỳ hạn; chứng chỉ tiền gửi (ngân hàng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiền gửi cố định (ngân hàng)
›定格dìng gécố định; giới hạn vào; đóng băng khung hình; dừng chuyển động (làm phim)
›定期dìng qīvào các ngày cố định; định kỳ; theo định kỳ; có thời hạn giới hạn; thời hạn cố định
›定标dìng biāohiệu chuẩn (đo lường hoặc thiết bị); hệ số cố định
›定档dìng dàng(phim,...) được ấn định phát hành vào một ngày cụ thể
›定洋dìng yángtiền cọc; tiền đặt cọc
›定海Dìng hǎiquận Định Hải của thành phố Châu Sơn 舟山市[Zhou1 shan1 shi4], Chiết Giang; tên thời nhà Thanh của 舟山市
›定时dìng shíấn định thời gian; thời gian cố định; hẹn giờ (của chất nổ, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.