定期
vào các ngày cố định; định kỳ; theo định kỳ; có thời hạn giới hạn; thời hạn cố định
vào các ngày cố định; định kỳ; theo định kỳ; có thời hạn giới hạn; thời hạn cố định
定期 thường mang nghĩa “vào các ngày cố định”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 定期 cùng cụm 不定期 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không định kỳ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cố định; giới hạn vào; đóng băng khung hình; dừng chuyển động (làm phim)
›定档dìng dàng(phim,...) được ấn định phát hành vào một ngày cụ thể
›定期存款dìng qī cún kuǎntiền gửi cố định; tiền gửi có kỳ hạn; chứng chỉ tiền gửi (ngân hàng)
›定时dìng shíấn định thời gian; thời gian cố định; hẹn giờ (của chất nổ, v.v.)
›定期储蓄dìng qī chǔ xùtiền gửi cố định (ngân hàng)
›定时摄影dìng shí shè yǐngquay phim tua nhanh thời gian
›定标dìng biāohiệu chuẩn (đo lường hoặc thiết bị); hệ số cố định
›定时钟dìng shí zhōngbộ đếm giờ; đồng hồ hẹn giờ; đồng hồ báo thức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.