Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
大气儿
dà qì r

biến thể er hoá của 大氣|大气[da4 qi4]

Cụm từ
打气筒
dǎ qì tǒng

bơm xe đạp

Cụm từ
大球
dà qiú

các môn thể thao như bóng đá, bóng rổ và bóng chuyền sử dụng bóng lớn; xem thêm 小球[xiao3 qiu2]

Cụm từ
大邱
Dà qiū

Thành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc

Cụm từ
打球
dǎ qiú

chơi bóng; chơi với bóng

Cụm từ
大邱广域市
Dà qiū guǎng yù shì

Thành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc

Cụm từ
大邱市
Dà qiū shì

Thành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc

Cụm từ
大器晚成
dà qì wǎn chéng

nghĩa đen: cần nhiều thời gian để làm một cái nồi lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tài năng lớn trưởng thành chậm; theo thời gian, một nhân vật lớn sẽ phát triển thành trụ cột quốc…

Thành ngữ
大气污染
dà qì wū rǎn

ô nhiễm không khí; ô nhiễm khí quyển

Cụm từ
大气压
dà qì yā

áp suất khí quyển

Cụm từ
大气压力
dà qì yā lì

áp suất khí quyển

Cụm từ
大气压强
dà qì yā qiáng

áp suất khí quyển

Cụm từ
打趣
dǎ qù

trêu chọc

Cụm từ
大全
dà quán

bộ sưu tập toàn diện

Cụm từ
大权
dà quán

quyền lực; thẩm quyền

Cụm từ
打拳
dǎ quán

luyện thái cực quyền

Cụm từ
大权在握
dà quán zài wò

nắm quyền lực

Cụm từ
大犬座
Dà quǎn zuò

chòm sao Đại Khuyển

Cụm từ
大染缸
dà rǎn gāng

thùng thuốc nhuộm lớn; (ví von) môi trường tham nhũng

Cụm từ
打扰
dǎ rǎo

làm phiền; quấy rầy; gây rối

Cụm từ
打扰了
dǎ rǎo le

xin lỗi đã làm phiền, nhưng...; xin lỗi đã làm phiền; xin lỗi, tôi phải đi; (tiếng lóng) (xuất hiện khoảng năm 2017) dùng một cách mỉa mai để kết thúc cuộc trò chuyện (đặc biệt…

Tiếng lóng xã hội
大热
dà rè

nóng bức; phổ biến

Cụm từ
大人
dà ren

người lớn; trưởng thành; cách xưng hô tôn trọng với cấp trên

Cụm từ
达人
dá rén

(khẩu ngữ) chuyên gia; người sành sỏi; guru; người đam mê; mọt (ảnh hưởng từ tiếng Nhật 達人 "tatsujin" khoảng năm 2000); (văn học) người hiểu biết; người hiểu đời; (văn học) người…

Khẩu ngữ
达仁
Dá rén

thị trấn Daren hoặc Tajen ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
大人不记小人过
dà rén bù jì xiǎo rén guò

người có đức hạnh lớn không chấp nhặt lỗi lầm của kẻ đức hạnh kém

Cụm từ
达仁乡
Dá rén xiāng

thị trấn Daren hoặc Tajen ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
达日
Dá rì

huyện Darlag hoặc Dari (tiếng Tạng: dar lag rdzong) ở châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
大日如来
Dà rì rú lái

Tỳ Lô Giá Na, Phật của sự giác ngộ tối thượng

Cụm từ
达日县
Dá rì xiàn

huyện Darlag hoặc Dari (tiếng Tạng: dar lag rdzong) ở châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ