Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
定情

dìng qíng

定情 là gì?

定情 [dìng qíng] có nghĩa là trao tín vật hoặc thề nguyện tình yêu; hứa hẹn yêu thương; đính hôn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 定情 trong tiếng Việt

  1. trao tín vật hoặc thề nguyện tình yêu
  2. hứa hẹn yêu thương
  3. đính hôn

Cách đọc và ghi nhớ 定情

定情 được đọc là dìng qíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trao tín vật hoặc thề nguyện tình yêu; hứa hẹn yêu thương; đính hôn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan