定情 là gì?
定情 [dìng qíng] có nghĩa là trao tín vật hoặc thề nguyện tình yêu; hứa hẹn yêu thương; đính hôn.
Nghĩa của từ 定情 trong tiếng Việt
- trao tín vật hoặc thề nguyện tình yêu
- hứa hẹn yêu thương
- đính hôn
Cách đọc và ghi nhớ 定情
定情 được đọc là dìng qíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trao tín vật hoặc thề nguyện tình yêu; hứa hẹn yêu thương; đính hôn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .