定情
trao tín vật hoặc thề nguyện tình yêu; hứa hẹn yêu thương; đính hôn
trao tín vật hoặc thề nguyện tình yêu; hứa hẹn yêu thương; đính hôn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ấn định thời gian; thời gian cố định; hẹn giờ (của chất nổ, v.v.)
›定时信管dìng shí xìn guǎnkíp nổ hẹn giờ
›定性理论dìng xìng lǐ lùnlý thuyết định tính
›定户dìng hùbiến thể của 訂戶|订户[ding4 hu4]
›定性分析dìng xìng fēn xīphân tích định tính vô cơ
›定数dìng shùhằng số (toán học); chỉ tiêu; số cố định (ví dụ: số chỗ trên xe buýt); số lượng cố định (ví dụ: tải trọng xe…
›定性dìng xìngxác định tính chất (của cái gì đó); xác định thành phần hoá học (của chất nào đó); định tính
›定于dìng yúấn định lúc; dự kiến lúc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.