Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
定钱定錢

dìng qian

定钱 là gì?

定钱 [dìng qian] có nghĩa là tiền ký quỹ; tiền cọc (bất động sản); tiền đặt cọc thiện chí.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 定钱 trong tiếng Việt

  1. tiền ký quỹ
  2. tiền cọc (bất động sản)
  3. tiền đặt cọc thiện chí

Cách đọc và ghi nhớ 定钱

定钱 được đọc là dìng qian, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiền ký quỹ; tiền cọc (bất động sản); tiền đặt cọc thiện chí”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan