Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
顶上頂上

dǐng shàng

顶上 là gì?

顶上 [dǐng shàng] có nghĩa là trên đỉnh; tại đỉnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 顶上 trong tiếng Việt

  1. trên đỉnh
  2. tại đỉnh

Cách đọc và ghi nhớ 顶上

顶上 được đọc là dǐng shàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trên đỉnh; tại đỉnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan