Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
定势定勢

dìng shì

定势 là gì?

定势 [dìng shì] có nghĩa là thái độ; tư duy; định kiến.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 定势 trong tiếng Việt

  1. thái độ
  2. tư duy
  3. định kiến

Cách đọc và ghi nhớ 定势

定势 được đọc là dìng shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thái độ; tư duy; định kiến”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan