鼎盛
thịnh vượng; phồn thịnh
thịnh vượng; phồn thịnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời kỳ hoàng kim; thời kỳ đỉnh cao; giai đoạn thịnh vượng nhất
›鼎盛时期dǐng shèng shí qīthời kỳ hưng thịnh; thời đại hoàng kim
›鼎湖区Dǐng hú QūQuận Đỉnh Hồ của thành phố Triệu Khánh 肇慶市|肇庆市[Zhao4 qing4 Shi4], Quảng Đông
›鼎湖Dǐng húQuận Đỉnh Hồ của thành phố Triệu Khánh 肇慶市|肇庆市[Zhao4 qing4 Shi4], Quảng Đông
›鼎泰丰Dǐng tài fēngDin Tai Fung, nhà hàng chuyên về bánh bao, có chi nhánh ở nhiều quốc gia
›鼎立dǐng lìnghĩa đen: đứng như ba chân của cái vạc; đối đầu hoặc cân bằng lực lượng ba chiều
›鼎沸dǐng fèitiếng ồn hỗn loạn; ồn ào
›鼎足dǐng zúnghĩa đen: ba chân của cái vạc; nghĩa bóng: ba đối thủ cạnh tranh nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.