定时信管
kíp nổ hẹn giờ
kíp nổ hẹn giờ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ấn định thời gian; thời gian cố định; hẹn giờ (của chất nổ, v.v.)
›定时器dìng shí qìbộ hẹn giờ
›定时炸弹dìng shí zhà dànbom hẹn giờ
›定时钟dìng shí zhōngbộ đếm giờ; đồng hồ hẹn giờ; đồng hồ báo thức
›定情dìng qíngtrao tín vật hoặc thề nguyện tình yêu; hứa hẹn yêu thương; đính hôn
›定日县Dìng rì xiànhuyện Tingri, tiếng Tây Tạng: Ding ri rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›定时摄影dìng shí shè yǐngquay phim tua nhanh thời gian
›定日Dìng rìthị trấn và huyện Tingri, tiếng Tây Tạng: Ding ri rdzong, thuộc địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.