定数定數
定数 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 定数 trong tiếng Việt
hằng số (toán học); chỉ tiêu; số cố định (ví dụ: số chỗ trên xe buýt); số lượng cố định (ví dụ: tải trọng xe tải); định mệnh
hằng số (toán học); chỉ tiêu; số cố định (ví dụ: số chỗ trên xe buýt); số lượng cố định (ví dụ: tải trọng xe tải); định mệnh