定数
hằng số (toán học); chỉ tiêu; số cố định (ví dụ: số chỗ trên xe buýt); số lượng cố định (ví dụ: tải trọng xe tải); định mệnh
hằng số (toán học); chỉ tiêu; số cố định (ví dụ: số chỗ trên xe buýt); số lượng cố định (ví dụ: tải trọng xe tải); định mệnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
định luật khoa học (ví dụ: định luật bảo toàn năng lượng); (trong quan hệ con người) khái quát dựa trên quan…
›定性dìng xìngxác định tính chất (của cái gì đó); xác định thành phần hoá học (của chất nào đó); định tính
›定于dìng yúấn định lúc; dự kiến lúc
›定性理论dìng xìng lǐ lùnlý thuyết định tính
›定性分析dìng xìng fēn xīphân tích định tính vô cơ
›定时dìng shíấn định thời gian; thời gian cố định; hẹn giờ (của chất nổ, v.v.)
›定影dìng yǐngcố định hình ảnh chụp
›定弦dìng xiánchỉnh dây (nhạc cụ có dây); (bóng) quyết định
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.