顶牛儿
húc bằng trán; khóa sừng; mâu thuẫn gay gắt
húc bằng trán; khóa sừng; mâu thuẫn gay gắt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tầng trên cùng; gác mái; gác xép; phòng áp mái; sân thượng; phần mái bằng (thường dùng làm khu vực sinh hoạt…
›顶灯dǐng dēngđèn trần (của taxi,...); đèn trần (trong phòng); đèn nội thất (của xe hơi); đèn trên đỉnh cột buồm
›顶班dǐng bāntiếp quản công việc của người khác; thay thế
›顶用dǐng yòngcó tác dụng
›顶棚dǐng péngtrần nhà; mái che (dưới trần)
›顶盘dǐng pánmua lại một doanh nghiệp đang gặp khó khăn và duy trì nó; tiếp quản một doanh nghiệp
›顶棒dǐng bàngthanh kim loại chặn đuôi đinh tán khi đóng
›顶目dǐng mùmục; sự kiện; dự án
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.