Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 31/122

但愿如此dàn yuàn rú cǐ

但愿如此: giá mà đúng như vậy; tôi hy vọng vậy (thành ngữ)

Thành ngữ
单院制dān yuàn zhì

单院制: chế độ một viện; hệ thống đơn viện

Cụm từ
单月dān yuè

单月: hàng tháng; trong một tháng

Cụm từ
单韵母dān yùn mǔ

单韵母: nguyên âm đơn

Cụm từ
担仔面dàn zǎi miàn

担仔面: mì ta-a hay mì danzai, món ăn nhẹ phổ biến có nguồn gốc từ Đài Nam

Cụm từ
丹寨Dān zhài

丹寨: huyện Danzhai, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
丹寨县Dān zhài xiàn

丹寨县: huyện Danzhai ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
胆战dǎn zhàn

胆战: run rẩy vì sợ

Cụm từ
单张dān zhāng

单张: tờ rơi; tờ gấp; tờ đơn (bản đồ, v.v.)

Cụm từ
单张汇票dān zhāng huì piào

单张汇票: hối phiếu đơn (thương mại quốc tế)

Cụm từ
胆战心惊dǎn zhàn xīn jīng

胆战心惊: run rẩy vì sợ (thành ngữ); sợ hãi đến mất trí

Thành ngữ
单证dān zhèng

单证: (thương mại quốc tế) chứng từ (ví dụ: vận đơn)

Cụm từ
单质dān zhì

单质: đơn chất (chỉ gồm một nguyên tố, như kim cương)

Cụm từ
胆汁dǎn zhī

胆汁: mật; dịch mật

Cụm từ
丹衷dān zhōng

丹衷: thành thật thực sự

Cụm từ
儋州Dān zhōu

儋州: thành phố Danzhou, Hải Nam

Cụm từ
儋州市Dān zhōu shì

儋州市: thành phố Danzhou, Hải Nam

Cụm từ
弹珠dàn zhū

弹珠: bi ve

Cụm từ
淡妆dàn zhuāng

淡妆: trang điểm nhẹ

Cụm từ
淡妆浓抹dàn zhuāng nóng mǒ

淡妆浓抹: trang điểm nhạt hoặc đậm (thành ngữ)

Thành ngữ
弹珠台dàn zhū tái

弹珠台: trò chơi pinball

Cụm từ
单子dān zi

单子: danh sách mục; hóa đơn; mẫu; ga trải giường

Cụm từ
单字dān zì

单字: chữ Hán đơn lẻ; từ (trong ngôn ngữ nước ngoài)

Cụm từ
弹子dàn zi

弹子: viên đạn ná; chơi bi; bi-a; Lượng từ: 粒[li4],顆|颗[ke1]

Cụm từ
掸子dǎn zi

掸子: chổi lông; LT:把[ba3]

Cụm từ
担子dàn zi

担子: đòn gánh và vật nặng trên đó; gánh nặng; nhiệm vụ; trách nhiệm; LT:副[fu4]

Cụm từ
胆子dǎn zi

胆子: sự can đảm; lòng gan dạ; nghị lực

Cụm từ
淡紫䴓dàn zǐ shī

淡紫䴓: (loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây mỏ vàng (Sitta solangiae)

Cụm từ
弹子锁dàn zi suǒ

弹子锁: khóa pin tumblers; khóa lò xo

Cụm từ
单子叶dān zǐ yè

单子叶: thực vật một lá mầm (họ thực vật phân biệt bởi một lá mầm, bao gồm cỏ, lan và hoa ly)

Cụm từ
dǎo

岛: biến thể của 島|岛[dao3]

Từ vựng
dào

倒: lật ngược; đặt úp hoặc lộn ngược; rót ra; đổ ra; trút ra; bị lật; lộn ngược; đảo ngược; đi lùi; ngược với dự đoán; nhưng; tuy nhiên

Từ vựng
dāo

刀: dao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi; đoản đao; LT:把[ba3]; (tiếng lóng) đô la (từ mượn); lượng từ cho bộ một trăm tờ (giấy); lượng từ cho vết cắt hoặc…

Tiếng lóng xã hội
dāo

刂: bộ Khang Hy số 18 (刀[dao1]) khi là thành tố đứng, được gọi là 立刀旁[li4 dao1 pang2] hoặc 側刀旁|侧刀旁[ce4 dao1 pang2]

Từ vựng
dào

到: đến; tới; rời đi đến; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm); (bổ ngữ động từ chỉ đến một nơi hoặc đạt đến một…

Từ vựng
dāo

叨: lắm lời

Từ vựng
dǎo

壔: cột; hình trụ

Từ vựng
dǎo

导: truyền; dẫn; hướng dẫn; chỉ đạo; đạo diễn

Từ vựng
dǎo

岛: đảo; LT:個|个[ge4],座[zuo4]

Từ vựng
dǎo

嶋: biến thể của 島|岛[dao3], đảo; dùng làm thành tố thứ hai của tên Nhật Bản với âm đọc -shima hoặc -jima

Từ vựng
dǎo

嶌: biến thể của 島|岛[dao3], đảo; dùng trong tên Nhật Bản với cách đọc -shima hoặc -jima

Từ vựng
dào

帱: mái che

Từ vựng
dāo

忉: đau buồn

Từ vựng
dào

悼: thương tiếc; thương xót

Từ vựng
dáo

捯: (khẩu ngữ) cuộn vào (dây, sợi v.v.) bằng cách kéo tay hoặc cuộn lại; đi tới; xem xét; theo đuổi (một vấn đề)

Khẩu ngữ
dǎo

捣: giã; đập; xay; tấn công; quấy rối; khuấy

Từ vựng
dǎo

擣: khuấy; giã

Từ vựng
dāo

氘: đơteri 2H; hydro nặng, đồng vị của hydro có 1 neutron trong hạt nhân, nên có nguyên tử khối là 2

Từ vựng
dào

焘: che phủ; bao trùm

Từ vựng
dào

盗: ăn trộm; cướp; bóc lột; tên trộm; kẻ cướp; kẻ cướp bóc

Từ vựng
dǎo

禂: cầu nguyện; lời cầu nguyện

Từ vựng
dǎo

祷: cầu nguyện; lời cầu nguyện; sự khẩn cầu

Từ vựng
dào

稲: biến thể của 稻[dao4]

Từ vựng
dào

稻: lúa; gạo (Oryza sativa)

Từ vựng
dào

纛: cờ lớn; cờ hoặc quạt lông

Từ vựng
翿dào

翿: cờ hoặc quạt lông vũ

Từ vựng
dāo

舠: thuyền kayak

Từ vựng
dào

衟: biến thể cũ của 道[dao4]

Từ vựng
dǎo

蹈: đạp lên; giẫm; dẫm; thực hiện; cách phát âm ở Đài Loan: [dao4]

Từ vựng
dào

道: đường; con đường (LT:條|条[tiao2],股[gu3]); (hình thức kết hợp) cách; lý do; nguyên tắc; (hình thức kết hợp) một kỹ năng; một nghệ thuật; một…

Từ vựng