道德家
Đạo giáo gia
Đạo giáo gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nghiên cứu đạo đức Nho giáo; nghiên cứu Đạo giáo; trường Đạo giáo thời Đường và Tống; pháp thuật Đạo gia…
›道德经Dào dé jīngKinh Đạo Đức của Lão Tử, văn bản thiêng liêng của Đạo giáo
›道家Dào jiāTrường phái Đạo gia thời Chiến Quốc (475-221 TCN), dựa trên tư tưởng của Lão Tử 老子[Lao3 zi3] (khoảng 500…
›道教Dào jiàoĐạo giáo; Hệ thống tín ngưỡng Trung Quốc
›道姑dào gūNi cô Đạo giáo
›道德困境dào dé kùn jìngtiến thoái lưỡng nan về đạo đức
›道德败坏dào dé bài huàithói xấu; vô đạo đức; suy đồi đạo đức
›道德dào déđức hạnh; đạo đức; luân lý; LT:種|种[zhong3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.