倒戈卸甲
hạ vũ khí đầu hàng
hạ vũ khí đầu hàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyển từ tay này sang tay kia; thay đổi chủ sở hữu (hàng hóa)
›倒把dǎo bǎđầu cơ thị trường; đầu cơ (trên thị trường tài chính); trục lợi
›倒影dào yǐnghình ảnh lộn ngược; hình ảnh đảo ngược (ví dụ: lộn đầu)
›倒挂dào guànghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: lộn xộn và không công bằng, ví dụ: chi phí sản xuất và thương mại vượt…
›倒戈dǎo gēđổi bên trong chiến tranh; phản bội
›倒扁Dǎo biǎnphong trào chính trị ở Đài Loan nhằm buộc Tổng thống Trần Thủy Biển 陳水扁|陈水扁[Chen2 Shui3 bian3] từ chức năm…
›倒悬dào xuánnghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: trong tình cảnh khó khăn
›倒抽一口气dào chōu yī kǒu qìhít vào một hơi (vì ngạc nhiên, lo lắng, sợ hãi, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.