捣蛋 là gì?
捣蛋 [dǎo dàn] có nghĩa là gây rối; chọc phá.
Nghĩa của từ 捣蛋 trong tiếng Việt
- gây rối
- chọc phá
Cách đọc và ghi nhớ 捣蛋
捣蛋 được đọc là dǎo dàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gây rối; chọc phá”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .