倒戈
đổi bên trong chiến tranh; phản bội
đổi bên trong chiến tranh; phản bội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyển từ tay này sang tay kia; thay đổi chủ sở hữu (hàng hóa)
›倒彩dào cǎiphản ứng tiêu cực của khán giả: la ó, huýt sáo, chế giễu hoặc vỗ tay khi có sai sót
›倒戈卸甲dǎo gē xiè jiǎhạ vũ khí đầu hàng
›倒扁Dǎo biǎnphong trào chính trị ở Đài Loan nhằm buộc Tổng thống Trần Thủy Biển 陳水扁|陈水扁[Chen2 Shui3 bian3] từ chức năm…
›倒悬dào xuánnghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: trong tình cảnh khó khăn
›倒影dào yǐnghình ảnh lộn ngược; hình ảnh đảo ngược (ví dụ: lộn đầu)
›倒把dǎo bǎđầu cơ thị trường; đầu cơ (trên thị trường tài chính); trục lợi
›倒彩声dào cǎi shēngchế giễu; la ó; hú hét
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.