到底
cuối cùng; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm; xét cho cùng; đến cuối cùng; đến tận cùng
cuối cùng; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm; xét cho cùng; đến cuối cùng; đến tận cùng
到底 thường mang nghĩa “cuối cùng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 到底 cùng cụm 说到底 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
xét cho cùng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sau cùng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuối cùng; cuối cùng thì; rốt cuộc
›到手软dào shǒu ruǎn(làm công việc chân tay) cho đến khi tay bủn rủn vì kiệt sức
›到得dào déđến (một nơi hoặc thời điểm)
›到家dào jiāhoàn hảo; xuất sắc; đạt đến mức tối đa
›到来dào láiđến; sự đến; sự xuất hiện
›到位dào wèiđến đúng vị trí; ở đúng chỗ; vào vị trí; chính xác; tốt (thực hiện)
›到时候dào shí hòukhi thời điểm đó đến; vào lúc đó
›到期dào qīđến hạn (khoản vay, v.v.); hết hạn (thị thực, v.v.); đáo hạn (trái phiếu đầu tư, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.