倒放
đặt lộn ngược; lật úp
đặt lộn ngược; lật úp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: lộn xộn và không công bằng, ví dụ: chi phí sản xuất và thương mại vượt…
›倒映dào yìngphản chiếu (tạo thành hình ảnh lộn ngược)
›倒插门dào chā ménlấy vợ và sống với gia đình vợ (đảo ngược kỳ vọng truyền thống Trung Quốc)
›倒是dào shitrái với điều người ta có thể nghĩ; thực ra; ngược lại; sao không
›倒换dǎo huànthay phiên; luân phiên (trách nhiệm)
›倒败dǎo bàisụp đổ (toà nhà)
›倒叙dào xùhồi tưởng; hồi tưởng (trong tiểu thuyết, phim ảnh, v.v.)
›倒数dào shùsố nghịch đảo; nghịch đảo (toán học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.