盗伐
chặt phá rừng trái phép
chặt phá rừng trái phép
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khai thác (hoặc thu hoạch, chặt gỗ, bẫy động vật, v.v.) trái phép; khai thác trái phép (hoặc chặt gỗ, v.v.)
›盗猎dào lièsăn trộm (săn bắt trái phép)
›盗用dào yòngsử dụng trái phép; biển thủ; tham ô
›盗图dào túsử dụng hình ảnh mà không có phép
›盗刷dào shuārút tiền gian lận (từ tài khoản thẻ tín dụng của người khác)
›盗匪dào fěikẻ cướp
›盗取dào qǔđánh cắp (bao gồm đánh cắp danh tính, gian lận thẻ tín dụng hoặc đánh cắp tài khoản máy tính); chiếm đoạt
›盗墓dào mùtrộm mộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.