Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng C
6.639 mục từ · Trang 81/111
传种: sinh sản; truyền giống
船主: thuyền trưởng; chủ tàu
穿着: trang phục; quần áo; ăn mặc
穿着打扮: phong cách ăn mặc; diện mạo
穿着讲究: quần áo sang trọng; chú ý đến cách ăn mặc
川资: chi phí đi lại
椽子: xà; Rầm
传宗接代: nối dõi tông đường
出版: xuất bản
出榜: công bố danh sách thí sinh thi đỗ
出版商: nhà xuất bản
出版社: nhà xuất bản
出版物: ấn phẩm
出版者: nhà xuất bản
出包: gặp vấn đề; hợp đồng phụ
除暴: trừ khử bọn tội phạm
除暴安良: trừ bạo an dân (thành ngữ); cướp của người giàu, chia cho người nghèo
储备: dự trữ; nguồn dự trữ
储备货币: đồng tiền dự trữ
储备金: dự trữ (ngân hàng)
储备粮: dự trữ lương thực
出奔: chạy trốn; bỏ trốn ra nước ngoài
储币: gửi tiền
处变不惊: bình tĩnh đối mặt với sự việc (thành ngữ)
出殡: đưa tiễn người quá cố đến nơi an nghỉ cuối cùng; tổ chức tang lễ
出兵: điều động quân đội
除冰: rã đông; loại bỏ băng
初步: ban đầu; sơ bộ; dự kiến
除不尽: không chia hết (toán)
初步设想: ý tưởng dự kiến
出彩: biểu diễn xuất sắc; xuất sắc; rực rỡ; tuyệt vời
出菜: (tại nhà hàng) mang món ăn cho khách; phục vụ món ăn
出菜秀: biểu diễn bữa tối; bữa tối kèm trình diễn
储藏: lưu trữ; kho; (dầu, khoáng sản,...) trữ lượng
储藏室: phòng lưu trữ; LT:間|间[jian1]
出操: tập luyện; tập thể dục; ra ngoài trời vận động
出草: (thổ dân Đài Loan) đi săn đầu người
锄草: cuốc cỏ; làm cỏ
除草: nhổ cỏ
除草剂: thuốc diệt cỏ; chất diệt cỏ
出差: đi công tác hoặc chuyến đi kinh doanh
出产: sản xuất (do tăng trưởng tự nhiên, hoặc do chế tạo, khai thác, v.v.); sinh ra; cho ra; sản lượng; sản phẩm
除颤: khử rung tim; khử rung
出场: (biểu diễn viên) ra sân khấu biểu diễn; (vận động viên) vào sân thi đấu; (nghĩa bóng) xuất hiện trên thị trường (ví dụ: sản phẩm mới); (thí…
出厂: rời khỏi nhà máy (của hàng hóa hoàn thành)
憷场: bị sợ sân khấu
出场费: phí xuất hiện
出厂价: giá hoá đơn; giá xuất xưởng
出厂设置: (máy tính) cài đặt gốc của nhà sản xuất
出超: thặng dư thương mại; cán cân thương mại thuận lợi
初潮: hành kinh lần đầu
出岔子: xảy ra sai sót; đi sai hướng
出车: điều động xe; (xe cộ hoặc tài xế) xuất phát
除尘: loại bỏ bụi (tức là lọc các hạt lơ lửng)
除尘机: máy hút bụi; bộ lọc bụi
出丑: làm cho mình trở nên ngớ ngẩn
除臭: khử mùi
除臭剂: chất khử mùi
出臭子儿: đi một nước cờ tồi (trong ván cờ)
出处: nguồn gốc (đặc biệt là của trích dẫn hoặc điển cố văn học); khởi nguồn; nơi mà cái gì đó xuất phát