Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
车队
chē duì

đoàn xe; hạm đội; Lượng từ: 列[lie4]

Cụm từ
扯犊子
chě dú zi

(phương ngữ) nói nhảm; tán gẫu

Cụm từ
车尔尼雪夫斯基
Chē ěr ní xuě fū sī jī

Nikolai Chernyshevsky

Cụm từ
车房
chē fáng

nhà để xe; nhà xe; (cũ) phòng xe kéo

Cụm từ
车费
chē fèi

tiền vé xe

Cụm từ
车份
chē fèn

phí thuê xe do tài xế taxi và xe kéo trả

Cụm từ
车份儿
chē fèn r

biến thể er hoá của 車份|车份[che1 fen4]

Cụm từ
车夫
chē fū

người đánh xe; xà ích

Cụm từ
撤稿
chè gǎo

rút bài; rút lại bài đã gửi (cho báo, tạp chí, tập san, v.v.)

Cụm từ
车工
chē gōng

công việc tiện; thợ tiện

Cụm từ
彻骨
chè gǔ

đến tận xương; đến tủy; nghĩa bóng: ở mức độ rất lớn

Cụm từ
车行
chē háng

kinh doanh liên quan đến xe; đại lý ô tô; hãng taxi; garage (thương mại)

Cụm từ
车号
chē hào

biển số xe (số đăng ký xe, số taxi, số xe buýt, số toa tàu)

Cụm từ
扯后腿
chě hòu tuǐ

gây cản trở hoặc trở ngại cho ai đó

Cụm từ
车后箱
chē hòu xiāng

cốp xe, thùng xe

Cụm từ
撤换
chè huàn

cách chức và thay thế; thay thế (người hoặc điều gì)

Cụm từ
扯谎
chě huǎng

nói dối

Cụm từ
撤回
chè huí

thu hồi; hủy bỏ; rút lại

Cụm từ
车祸
chē huò

tai nạn giao thông; tai nạn xe; LT:場|场[chang2]

Cụm từ
车技
chē jì

kỹ năng lái xe

Cụm từ
车机
chē jī

thiết bị đầu (trong ô tô); hệ thống thông tin giải trí

Cụm từ
车籍
chē jí

thông tin đăng ký xe (Đài Loan)

Cụm từ
车架
chē jià

xe kéo; xe rùa; khung; gầm xe

Cụm từ
扯家常
chě jiā cháng

nói chuyện phiếm; tán gẫu

Cụm từ
车间
chē jiān

phân xưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
扯鸡巴蛋
chě jī ba dàn

nói xàm; lảm nhảm; chuyện nhảm nhí

Cụm từ
撤军
chè jūn

rút quân; rút lui

Cụm từ
车库
chē kù

garage

Cụm từ
撤款
chè kuǎn

rút tiền

Cụm từ
撤离
chè lí

rút khỏi; sơ tán

Cụm từ