出臭子儿
đi một nước cờ tồi (trong ván cờ)
đi một nước cờ tồi (trong ván cờ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chính thức ra mắt (chính sách, chương trình,...); xuất hiện trên sân khấu; xuất hiện trước công chúng; (cô…
›出自chū zìđến từ
›出航chū hángkhởi hành (một chuyến đi)
›出脱chū tuōxoay xở để bán; xử lý bằng cách bán; tống khứ tài sản; tìm cách thoái thác (tội danh); giải thoát ai đó…
›出色chū sèđáng chú ý; xuất sắc
›出声chū shēngphát ra âm thanh; lên tiếng; kêu lên
›出苗chū miáonảy mầm; ra mầm; đâm chồi
›出老千chū lǎo qiāngian lận (trong cờ bạc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.