Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
撤兵
chè bīng

rút quân; rút lui

Cụm từ
彻查
chè chá

điều tra kỹ lưỡng

Cụm từ
澈查
chè chá

biến thể của 徹查|彻查[che4 cha2]

Cụm từ
车厂
chē chǎng

bãi xe (buýt, tàu, v.v.); nhà máy hoặc xưởng sửa chữa ô tô

Cụm từ
车臣
Chē chén

Chechnya, một nước cộng hòa ở tây nam Nga; Người Chechnya

Cụm từ
车城
Chē chéng

thị trấn Checheng ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
车程
chē chéng

thời gian di chuyển; thời gian dự kiến cho hành trình bằng xe hơi

Cụm từ
车城乡
Chē chéng xiāng

thị trấn Checheng ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
撤出
chè chū

rút; rời đi; rút lui; rút ra

Cụm từ
撤除
chè chú

gỡ bỏ; tháo dỡ

Cụm từ
车床
chē chuáng

máy tiện

Cụm từ
车窗
chē chuāng

cửa xe; cửa sổ của phương tiện (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)

Cụm từ
车次
chē cì

tuyến tàu hoặc xe khách ("tuyến" như trong "họ chạy 12 tuyến mỗi ngày giữa hai thành phố")

Cụm từ
车带
chē dài

lốp (xe)

Cụm từ
车贷
chē dài

khoản vay mua xe (viết tắt của 汽車貸款|汽车贷款[qi4 che1 dai4 kuan3])

Viết tắt
扯淡
chě dàn

nói nhảm

Cụm từ
扯蛋
chě dàn

biến thể của 扯淡[che3 dan4]

Cụm từ
车道
chē dào

làn đường giao thông; lối xe chạy

Cụm từ
车到山前必有路
chē dào shān qián bì yǒu lù

nghĩa đen: đến núi ắt có đường qua (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi chuyện rồi sẽ tốt đẹp; để lúc đó tính; mọi thứ sẽ ổn thôi

Thành ngữ
车到山前必有路,船到桥头自然直
chē dào shān qián bì yǒu lù , chuán dào qiáo tóu zì rán zhí

(thành ngữ) mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi; để lúc đó tính; mọi thứ sẽ ổn thôi

Thành ngữ
车到山前自有路
chē dào shān qián zì yǒu lù

xem 車到山前必有路|车到山前必有路[che1 dao4 shan1 qian2 bi4 you3 lu4]

Cụm từ
车灯
chē dēng

đèn xe (đèn pha, đèn xi nhan v.v.)

Cụm từ
彻底
chè dǐ

triệt để; một cách triệt để; hoàn toàn

Cụm từ
澈底
chè dǐ

biến thể của 徹底|彻底[che4 di3]

Cụm từ
掣电
chè diàn

lóe lên; một tia chớp (văn học)

Cụm từ
撤掉
chè diào

cắt; bỏ đi; phế truất (khỏi chức vụ); xé bỏ

Cụm từ
车顶
chē dǐng

mái xe

Cụm từ
车顶架
chē dǐng jià

giá nóc xe

Cụm từ
彻底失败
chè dǐ shī bài

thất bại hoàn toàn

Cụm từ
车斗
chē dǒu

thùng hở (gắn trên xe tải hoặc xe kéo) để chở hàng; thùng ben (của xe ben); gầu (của máy xúc); xe cút kít

Cụm từ