Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 80/111

传习chuán xí

传习: giảng dạy và học tập; học và truyền đạt

Cụm từ
喘息chuǎn xī

喘息: thở hổn hển; nghỉ lấy hơi

Cụm từ
川西Chuān xī

川西: Tây Tứ Xuyên

Cụm từ
串线chuàn xiàn

串线: đường dây bị nhiễu

Cụm từ
船舷chuán xián

船舷: hai bên mạn thuyền; (nghĩa bóng) ranh giới giữa chi phí trên tàu và phí vận chuyển trên bờ

Cụm từ
串乡chuàn xiāng

串乡: đi từ làng này sang làng khác (như nghệ sĩ lưu diễn)

Cụm từ
传销chuán xiāo

传销: tiếp thị đa cấp

Cụm từ
穿小鞋chuān xiǎo xié

穿小鞋: nghĩa đen: bắt ai đó mang giày chật (thành ngữ); gây khó dễ cho ai đó

Thành ngữ
传写chuán xiě

传写: sao chép; chuyển lại bản sao

Cụm từ
串行chuàn xíng

串行: nối tiếp; serial (máy tính)

Cụm từ
穿行chuān xíng

穿行: đi qua; đi xuyên qua; len lỏi qua

Cụm từ
串行点阵打印机chuàn xíng diǎn zhèn dǎ yìn jī

串行点阵打印机: máy in ma trận điểm nối tiếp

Cụm từ
串行口chuàn xíng kǒu

串行口: cổng nối tiếp (máy tính)

Cụm từ
传心术chuán xīn shù

传心术: thần giao cách cảm

Cụm từ
川芎chuān xiōng

川芎: thân rễ xuyên khung

Cụm từ
传讯chuán xùn

传讯: triệu tập (một nhân chứng); gửi trát hầu tòa

Cụm từ
喘吁吁chuǎn xū xū

喘吁吁: thở phì phò

Cụm từ
喘嘘嘘chuǎn xū xū

喘嘘嘘: biến thể của 喘吁吁[chuan3 xu1 xu1]

Cụm từ
传言chuán yán

传言: tin đồn; nghe nói

Cụm từ
传扬chuán yáng

传扬: lan truyền (qua lời nói)

Cụm từ
传谣chuán yáo

传谣: phát tán tin đồn

Cụm từ
传艺chuán yì

传艺: truyền dạy kỹ năng; truyền lại nghệ thuật của mình

Cụm từ
传译chuán yì

传译: dịch; phiên dịch

Cụm từ
穿衣chuān yī

穿衣: mặc quần áo; thay đồ

Cụm từ
穿衣镜chuān yī jìng

穿衣镜: gương toàn thân

Cụm từ
串音chuàn yīn

串音: nhiễu âm; nghe lén

Cụm từ
船营Chuán yíng

船营: quận Chuanying của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
船营区Chuán yíng qū

船营区: quận Chuanying của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
穿一条裤子chuān yī tiáo kù zi

穿一条裤子: (về bạn nam) đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn; như người một nhà; chia sẻ cùng quan điểm

Cụm từ
传语chuán yǔ

传语: truyền đạt (thông tin)

Cụm từ
船员chuán yuán

船员: thủy thủ; thành viên thủy thủ đoàn

Cụm từ
传阅chuán yuè

传阅: đọc và truyền lại; chuyền cho người khác đọc

Cụm từ
穿越chuān yuè

穿越: đi qua; xuyên qua; vượt qua

Cụm từ
穿越剧chuān yuè jù

穿越剧: phim xuyên không (trên TV)

Cụm từ
穿越时空chuān yuè shí kōng

穿越时空: du hành xuyên thời gian

Cụm từ
船运chuán yùn

船运: vận tải biển; giao hàng bằng đường biển

Cụm từ
船运业chuán yùn yè

船运业: ngành vận tải biển

Cụm từ
传载chuán zǎi

传载: in lại; đăng lại; truyền tải (bằng văn bản v.v.)

Cụm từ
川藏Chuān Zàng

川藏: Tứ Xuyên và Tây Tạng

Cụm từ
穿凿chuān záo

穿凿: khoan lỗ; giải thích gượng ép

Cụm từ
穿凿附会chuān záo fù huì

穿凿附会: (thành ngữ) đưa ra tuyên bố thiếu thực tế; đưa ra lời giải thích kỳ quặc

Thành ngữ
川泽chuān zé

川泽: đầm lầy; bùn lầy

Cụm từ
船闸chuán zhá

船闸: một âu thuyền

Cụm từ
船长chuán zhǎng

船长: thuyền trưởng

Cụm từ
传真chuán zhēn

传真: fax; bản sao

Cụm từ
喘振chuǎn zhèn

喘振: hiện tượng rung giật (của máy nén)

Cụm từ
川震Chuān zhèn

川震: trận động đất lớn ở Tứ Xuyên, trận động đất mạnh 8 độ vào tháng 5 năm 2008 tại Văn Xuyên 汶川, Tứ Xuyên, đã khiến hơn 80.000 người thiệt mạng…

Cụm từ
穿针chuān zhēn

穿针: xâu kim

Cụm từ
传真电报chuán zhēn diàn bào

传真电报: điện báo hình

Cụm từ
传真发送chuán zhēn fā sòng

传真发送: truyền fax

Cụm từ
遄征chuán zhēng

遄征: vội vã tiến lên trong chuyến thám hiểm; lái xe nhanh

Cụm từ
船政大臣Chuán zhèng Dà chén

船政大臣: Đại thần Hải quân thời nhà Thanh

Cụm từ
船政学堂Chuán zhèng Xué táng

船政学堂: Trường Hải quân Phúc Châu, còn gọi là Trường Thuyền chính Phúc Châu, thành lập năm 1866 bởi triều đại nhà Thanh

Cụm từ
传真号码chuán zhēn hào mǎ

传真号码: số fax

Cụm từ
传真机chuán zhēn jī

传真机: máy fax

Cụm từ
穿针引线chuān zhēn yǐn xiàn

穿针引线: nghĩa đen: xâu kim (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trung gian

Thành ngữ
穿针走线chuān zhēn zǒu xiàn

穿针走线: xâu kim

Cụm từ
传旨chuán zhǐ

传旨: ban hành chiếu chỉ

Cụm từ
传质chuán zhì

传质: (hóa học) chuyển khối (như quan sát trong các quá trình bay hơi, chưng cất và lọc màng)

Cụm từ
船只chuán zhī

船只: tàu; thuyền; tàu thuyền

Cụm từ