Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
差之毫厘,谬以千里
chā zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ

một sai lệch nhỏ dẫn đến lỗi lớn (thành ngữ); sai một ly đi một dặm

Thành ngữ
差之毫厘,失之千里
chā zhī háo lí , shī zhī qiān lǐ

một sai lệch nhỏ dẫn đến mất mát lớn (thành ngữ); sai một ly đi một dặm

Thành ngữ
𥻗粥
chá zhōu

cháo làm từ ngô xay; cháo hạt bắp

Từ vựng
茶庄
chá zhuāng

tiệm trà

Cụm từ
叉子
chā zi

nĩa; LT:把[ba3]

Cụm từ
岔子
chà zi

đường nhánh; trở ngại; tai nạn; trục trặc

Cụm từ
茬子
chá zi

gốc rạ

Cụm từ
𥻗子
chá zi

(tiếng địa phương) ngô xay thô; tấm ngô

Từ vựng
查字法
chá zì fǎ

phương pháp tra chữ Hán

Cụm từ
姹紫嫣红
chà zǐ yān hóng

nghĩa đen: tím thắm đỏ tươi (thành ngữ); nghĩa bóng: hoa đẹp

Thành ngữ
插足
chā zú

chen vào; xen vào; tham gia; bước vào (giữa hai người trong một mối quan hệ)

Cụm từ
插嘴
chā zuǐ

ngắt lời (người khác đang nói); chen vào; xen vào cuộc trò chuyện

Cụm từ
插座
chā zuò

ổ cắm; chỗ cắm điện

Cụm từ
茶座
chá zuò

quán trà; quầy trà có chỗ ngồi; vườn trà hoặc chỗ ngồi trong quán trà

Cụm từ
插座板
chā zuò bǎn

ổ cắm điện nhiều lỗ

Cụm từ
chè

dùng trong 呫嚅[che4 ru2]

Từ vựng
chè

nứt; tách; vỡ; nẻ

Từ vựng
chě

một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]

Từ vựng
chè

cây cối nảy mầm

Từ vựng
chè

kỹ lưỡng; thấu suốt; thấm nhuần; xuyên qua

Từ vựng
chě

kéo; xé; (vải, sợi, v.v.) mua; tán gẫu; buôn chuyện; (khẩu ngữ) (Đài Loan) nực cười; vô lý

Khẩu ngữ
chè

kéo; rút; kéo lại; rút lui; vụt qua

Từ vựng
chè

gỡ bỏ; dời đi

Từ vựng
chě

biến thể của 扯[che3]; kéo; xé

Từ vựng
chè

trong (nước); kỹ lưỡng

Từ vựng
chē

dùng trong 硨磲|砗磲[che1 qu2]

Từ vựng
chē

xe; phương tiện giao thông; LT:輛|辆[liang4]; máy; mài giũa bằng máy tiện; bộ thủ Khang Hy số 159

Từ vựng
车把
chē bǎ

tay lái (của xe đạp); càng (của xe kéo)

Cụm từ
车把式
chē bǎ shi

người lái xe ngựa chuyên nghiệp; xa phu

Cụm từ
撤并
chè bìng

hợp nhất; sáp nhập

Cụm từ