Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
một sai lệch nhỏ dẫn đến lỗi lớn (thành ngữ); sai một ly đi một dặm
một sai lệch nhỏ dẫn đến mất mát lớn (thành ngữ); sai một ly đi một dặm
cháo làm từ ngô xay; cháo hạt bắp
tiệm trà
nĩa; LT:把[ba3]
đường nhánh; trở ngại; tai nạn; trục trặc
gốc rạ
(tiếng địa phương) ngô xay thô; tấm ngô
phương pháp tra chữ Hán
nghĩa đen: tím thắm đỏ tươi (thành ngữ); nghĩa bóng: hoa đẹp
chen vào; xen vào; tham gia; bước vào (giữa hai người trong một mối quan hệ)
ngắt lời (người khác đang nói); chen vào; xen vào cuộc trò chuyện
ổ cắm; chỗ cắm điện
quán trà; quầy trà có chỗ ngồi; vườn trà hoặc chỗ ngồi trong quán trà
ổ cắm điện nhiều lỗ
dùng trong 呫嚅[che4 ru2]
nứt; tách; vỡ; nẻ
một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]
cây cối nảy mầm
kỹ lưỡng; thấu suốt; thấm nhuần; xuyên qua
kéo; xé; (vải, sợi, v.v.) mua; tán gẫu; buôn chuyện; (khẩu ngữ) (Đài Loan) nực cười; vô lý
kéo; rút; kéo lại; rút lui; vụt qua
gỡ bỏ; dời đi
biến thể của 扯[che3]; kéo; xé
trong (nước); kỹ lưỡng
dùng trong 硨磲|砗磲[che1 qu2]
xe; phương tiện giao thông; LT:輛|辆[liang4]; máy; mài giũa bằng máy tiện; bộ thủ Khang Hy số 159
tay lái (của xe đạp); càng (của xe kéo)
người lái xe ngựa chuyên nghiệp; xa phu
hợp nhất; sáp nhập