出场 là gì?
出场 [chū chǎng] có nghĩa là (biểu diễn viên) ra sân khấu biểu diễn; (vận động viên) vào sân thi đấu; (nghĩa bóng) xuất hiện trên thị trường (ví dụ: sản phẩm mới); (thí sinh, v.v.) rời khỏi địa điểm.
Nghĩa của từ 出场 trong tiếng Việt
- (biểu diễn viên) ra sân khấu biểu diễn
- (vận động viên) vào sân thi đấu
- (nghĩa bóng) xuất hiện trên thị trường (ví dụ: sản phẩm mới)
- (thí sinh, v.v.) rời khỏi địa điểm
Cách đọc và ghi nhớ 出场
出场 được đọc là chū chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(biểu diễn viên) ra sân khấu biểu diễn; (vận động viên) vào sân thi đấu; (nghĩa bóng) xuất hiện trên thị trường (ví dụ: sản phẩm mới); (thí sinh, v.v.) rời khỏi địa điểm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .