储备
dự trữ; nguồn dự trữ
dự trữ; nguồn dự trữ
储备 thường mang nghĩa “dự trữ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 储备, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thẻ giá trị lưu trữ; thẻ trả trước (điện thoại, giao thông v.v.)
›储备粮chǔ bèi liángdự trữ lương thực
›储值chǔ zhí(Đài Loan) nạp tiền vào (thẻ giá trị lưu trữ hoặc tài khoản điện thoại trả trước); nạp tiền
›储备货币chǔ bèi huò bìđồng tiền dự trữ
›储备金chǔ bèi jīndự trữ (ngân hàng)
›储存chǔ cúndự trữ; lưu trữ; tích trữ; kho lưu trữ
›储气chǔ qìlưu trữ khí
›储水chǔ shuǐtrữ nước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.