Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
锄草鋤草

chú cǎo

锄草 là gì?

锄草 [chú cǎo] có nghĩa là cuốc cỏ; làm cỏ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 锄草 trong tiếng Việt

  1. cuốc cỏ
  2. làm cỏ

Cách đọc và ghi nhớ 锄草

锄草 được đọc là chú cǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cuốc cỏ; làm cỏ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan