出厂
rời khỏi nhà máy (của hàng hóa hoàn thành)
rời khỏi nhà máy (của hàng hóa hoàn thành)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(máy tính) cài đặt gốc của nhà sản xuất
›出师未捷身先死chū shī wèi jié shēn xiān sǐ"chưa hoàn thành sứ mệnh đã chết" (câu từ bài thơ "Thừa tướng Thục" 蜀相[Shu3 xiang4] của Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3])
›出师chū shīhoàn thành học nghề; tốt nghiệp; phái quân (dưới sự chỉ huy)
›出息chū xitriển vọng tương lai; lợi nhuận; trưởng thành; lớn lên
›出庭chū tíngra tòa
›出厂价chū chǎng jiàgiá hoá đơn; giá xuất xưởng
›出席表决比例chū xí biǎo jué bǐ lìtỷ lệ có mặt và biểu quyết
›出席者chū xí zhěngười tham dự
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.