Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
船主

chuán zhǔ

船主 là gì?

船主 [chuán zhǔ] có nghĩa là thuyền trưởng; chủ tàu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 船主 trong tiếng Việt

  1. thuyền trưởng
  2. chủ tàu

Cách đọc và ghi nhớ 船主

船主 được đọc là chuán zhǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thuyền trưởng; chủ tàu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan